Đơn giá đất tuyến Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch thuộc Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền | Đất ở | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 | Đất ở | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 296.000 | 207.000 | 118.000 | 29.000 | — |
| Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 296.000 | 207.000 | 118.000 | 29.000 | — |
| Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 259.000 | 181.000 | 103.000 | 25.000 | — |
| Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 259.000 | 181.000 | 103.000 | 25.000 | — |
Tại tuyến Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 370.000 | 370.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 296.000 | 296.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 259.000 | 259.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch đứng thứ 66 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .