Đơn giá đất tuyến ĐT 831 thuộc Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình | Đất ở | 6.380.000 | 4.466.000 | 2.552.000 | 638.000 | — |
| Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 5.104.000 | 3.572.000 | 2.041.000 | 510.000 | — |
| Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.466.000 | 3.126.000 | 1.786.000 | 446.000 | — |
| Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi | Đất ở | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 | — |
| Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng | Đất ở | 3.110.000 | 2.177.000 | 1.244.000 | 311.000 | — |
| Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | — |
| Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 | — |
| Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.488.000 | 1.741.000 | 995.000 | 248.000 | — |
| Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.177.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 | — |
| Cầu Kênh 28 - Cầu N1 | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Cầu Kênh 28 - Cầu N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) | Đất ở | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Cầu Kênh 28 - Cầu N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 | — |
Tại tuyến ĐT 831, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 6.380.000 | 670.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 5.104.000 | 536.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.466.000 | 469.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 831 đứng thứ 2 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Vĩnh Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Vĩnh Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .