Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
369 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Bùi Thị Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Đảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.856.000 | 1.999.000 | 1.142.000 | 285.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | — |
| Đường Sương Nguyệt Ánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | — |
| Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | — |
| Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | — |
| Phạm Hùng Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | — |
| Võ Duy Dương Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | — |
| Hồ Ngọc Dẫn Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | — |
| Đốc Binh Kiều Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | — |
| Phạm Văn Bạch Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu | Đất ở | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | — |
| ĐT 831 Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Tạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.499.000 | 1.749.000 | 999.000 | 249.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Đảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.499.000 | 1.749.000 | 999.000 | 249.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.499.000 | 1.749.000 | 999.000 | 249.000 | — |
| Đường Bùi Thị Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.499.000 | 1.749.000 | 999.000 | 249.000 | — |
| ĐT 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.488.000 | 1.741.000 | 995.000 | 248.000 | — |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu | Đất ở | 2.410.000 | 1.687.000 | 964.000 | 241.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 | — |
| Đường Sương Nguyệt Ánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 | — |
| Đường Nguyễn Hữu Huân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 | — |
| Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 | — |
| Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Nguyễn Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở | 2.230.000 | 1.561.000 | 892.000 | 223.000 | — |
| Đường Nhật Tảo Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh | Đất ở | 2.230.000 | 1.561.000 | 892.000 | 223.000 | — |
| ĐT 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.177.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 | — |
| Lê Văn Tưởng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều | Đất thương mại, dịch vụ | 2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | — |
| Phạm Hùng Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | — |
| Võ Duy Dương Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | — |
| Hồ Ngọc Dẫn Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | — |
| Đốc Binh Kiều Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | — |
| Phạm Văn Bạch Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều | Đất thương mại, dịch vụ | 2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | — |
| Đường Đốc Binh Kiều Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.144.000 | 1.500.000 | 857.000 | 214.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Bảy | Đất ở | 2.130.000 | 1.491.000 | 852.000 | 213.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
| Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
| Đường 3/2 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.928.000 | 1.349.000 | 771.000 | 192.000 | — |
| Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.928.000 | 1.349.000 | 771.000 | 192.000 | — |
| Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.928.000 | 1.349.000 | 771.000 | 192.000 | — |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.928.000 | 1.349.000 | 771.000 | 192.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh ĐT 831 - CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.876.000 | 1.313.000 | 750.000 | 187.000 | — |
| Nguyễn Văn Kỉnh ĐT 831 - CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.876.000 | 1.313.000 | 750.000 | 187.000 | — |
Tại Xã Vĩnh Hưng, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 6.808.000 | 96.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 124 | 5.957.000 | 84.000 |
| Đất ở | 119 | 8.510.000 | 120.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Hưng đứng thứ 38 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Xã Vĩnh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .