Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
369 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thông Dương Văn Dương - Cao Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Đường Phạm Văn Bạch Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã | Đất ở | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | — |
| Đường Huỳnh Nho | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| Trần Quang Diệu Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 | — |
| Trương Định Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 | — |
| Đường Cao Thắng CMT8 - Tháp Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 | — |
| Đường Huỳnh Tấn Phát CMT8 - Tháp Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 | — |
| Phạm Văn Bạch Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 | — |
| Đường Võ Văn Quới Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 | — |
| Bùi Thị Xuân Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.239.000 | 867.000 | 495.000 | 123.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hồng | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường Huỳnh Châu Sổ | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Trần Văn Trà Nguyễn Văn Linh - Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Phan Văn Đạt Nguyễn Văn Linh - CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Lê Văn Khuyên Nguyễn Bình - CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Hà Tây Giang Nguyễn Văn Linh - CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Phạm Ngọc Thuần Nguyễn Bình - CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Nguyễn Minh Đường Trương Định - Võ Văn Quới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Đường Phạm Văn Bạch Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| ĐT 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch | Đất ở | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 110.000 | — |
| ĐT 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng | Đất ở | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 110.000 | — |
| Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | — |
| Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.024.000 | 716.000 | 409.000 | 102.000 | — |
| Đường Huỳnh Nho | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đỗ Huy Rừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 931.000 | 651.000 | 372.000 | 93.000 | — |
| Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 931.000 | 651.000 | 372.000 | 93.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao) | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 90.000 | — |
| Đường Huỳnh Nho | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | — |
| ĐT 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| ĐT 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| Trong đê bao | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| ĐT 831 Cầu Kênh 28 - Cầu N1 | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Huỳnh Châu Sổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| ĐT 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 539.000 | 308.000 | 77.000 | — |
| ĐT 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 539.000 | 308.000 | 77.000 | — |
| Lê Quốc Sản Nguyễn Bình - CMT8 | Đất thương mại, dịch vụ | 712.000 | 498.000 | 284.000 | 71.000 | — |
| Võ Văn Kiệt | Đất ở | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Trong đê bao | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| ĐT 831 Cầu Kênh 28 - Cầu N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
Tại Xã Vĩnh Hưng, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 6.808.000 | 96.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 124 | 5.957.000 | 84.000 |
| Đất ở | 119 | 8.510.000 | 120.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Hưng đứng thứ 38 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Xã Vĩnh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .