Đơn giá đất tại Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 294.000 | 168.000 | 41.000 | — |
| Đường số 4- Ấp 6 Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 411.000 | 287.000 | 164.000 | 40.000 | — |
| Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai) Đường 30-4 - Vào hết 300 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 411.000 | 287.000 | 164.000 | 40.000 | — |
| Đường số 6-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 403.000 | 281.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| Đường số 5-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 393.000 | 275.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Đường số 3- Ấp 6 Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 393.000 | 275.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai) Sau 300 mét - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 386.000 | 270.000 | 154.000 | 38.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 383.000 | 268.000 | 152.000 | 37.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 376.000 | 263.000 | 150.000 | 37.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 365.000 | 255.000 | 146.000 | 36.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 364.000 | 254.000 | 145.000 | 36.000 | — |
| Đường số 6-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Đường số 5-Ấp 6 Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường số 3- Ấp 6 Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 335.000 | 234.000 | 133.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 318.000 | 222.000 | 127.000 | 31.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 306.000 | 214.000 | 122.000 | 30.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 298.000 | 208.000 | 119.000 | 29.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 292.000 | 204.000 | 116.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 255.000 | 178.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 244.000 | 171.000 | 97.000 | 24.000 | — |
| Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) | Đất ở | 238.000 | 166.000 | 95.000 | 23.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 238.000 | 166.000 | 95.000 | 23.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 214.000 | 149.000 | 85.000 | 21.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 208.000 | 145.000 | 83.000 | 20.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 190.000 | 133.000 | 76.000 | 19.000 | — |
| Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | 132.000 | 76.000 | 18.000 | — |
| Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 166.000 | 116.000 | 66.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Xã Tân Biên (Các xã còn lại) | Đất ở | 152.000 | 106.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 133.000 | 93.000 | 53.000 | 13.000 | — |
| Xã Tân Biên (Các xã còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 106.000 | 74.000 | 42.000 | 10.000 | — |
Tại Xã Tân Biên, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 111 | 7.584.000 | 152.000 |
| Đất ở | 111 | 9.480.000 | 152.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 111 | 6.636.000 | 106.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Biên đứng thứ 31 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Biên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
70 tuyến đường tại Xã Tân Biên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .