Giá đất Phan Văn Đáng, Xã Tân Biên

Đơn giá đất tuyến Phan Văn Đáng thuộc Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Phan Văn Đáng

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Phan Văn Đáng, Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ Đất ở1.788.0001.251.000715.000178.000
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ Đất thương mại, dịch vụ1.430.0001.000.000572.000142.000
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.251.000875.000500.000124.000

Mặt bằng giá tuyến Phan Văn Đáng

Giá VT1 cao nhất
1.788.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.430.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.251.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Phan Văn Đáng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Phan Văn Đáng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11.788.0001.788.000
Đất thương mại, dịch vụ11.430.0001.430.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.251.0001.251.000

Phan Văn Đáng đứng thứ mấy trong Xã Tân Biên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phan Văn Đáng đứng thứ 9 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Biên.

Tra tiếp trong Xã Tân Biên và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Biên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ĐT 783
3 dòng · VT1 tới 912.000 đ/m²
ĐT 795
3 dòng · VT1 tới 1.373.000 đ/m²
Đường 30/4
5 dòng · VT1 tới 3.168.000 đ/m²
Dương Bạch Mai
6 dòng · VT1 tới 1.236.000 đ/m²
Đường Cần Đăng
9 dòng · VT1 tới 1.559.000 đ/m²
Đường cặp ngân hàng vietcombank
3 dòng · VT1 tới 696.000 đ/m²
Đường cặp quán cafe Ngộ
3 dòng · VT1 tới 1.068.000 đ/m²
Đường D06
3 dòng · VT1 tới 696.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 866.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 479.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 526.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 298.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.198.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 675.000 đ/m²
Đường số 1 - Ấp 1
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)
3 dòng · VT1 tới 828.000 đ/m²
Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)
3 dòng · VT1 tới 636.000 đ/m²
Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)
3 dòng · VT1 tới 768.000 đ/m²
Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)
3 dòng · VT1 tới 636.000 đ/m²
Đường số 2 - Ấp 1
3 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)
6 dòng · VT1 tới 588.000 đ/m²
Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)
3 dòng · VT1 tới 4.848.000 đ/m²
Đường số 2-Ấp 6
3 dòng · VT1 tới 1.044.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phan Văn Đáng

Giá đất đường Phan Văn Đáng là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Phan Văn Đáng tại Xã Tân Biên có giá VT1 cao nhất 1.788.000 đồng/m² và thấp nhất 1.251.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Phan Văn Đáng có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Biên không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Phan Văn Đáng đứng thứ 9 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Biên.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.