Đơn giá đất tuyến Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B) thuộc Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 7.584.000 | 5.308.000 | 3.033.000 | 758.000 | — |
| Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | Đất ở | 9.480.000 | 6.636.000 | 3.792.000 | 948.000 | — |
| Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | Đất ở | 6.636.000 | 4.645.000 | 2.654.000 | 663.000 | — |
| Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.636.000 | 4.645.000 | 2.654.000 | 663.000 | — |
| Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | Đất thương mại, dịch vụ | 5.308.000 | 3.716.000 | 2.123.000 | 530.000 | — |
| Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.645.000 | 3.251.000 | 1.857.000 | 464.000 | — |
| Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội | Đất ở | 4.650.000 | 3.255.000 | 1.860.000 | 465.000 | — |
| Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội | Đất thương mại, dịch vụ | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.255.000 | 2.278.000 | 1.302.000 | 325.000 | — |
| Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
Tại tuyến Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 7.584.000 | 2.112.000 |
| Đất ở | 4 | 9.480.000 | 2.640.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 6.636.000 | 1.848.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B) đứng thứ 1 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Biên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Biên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .