Đơn giá đất tuyến Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B) thuộc Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) | Đất ở | 4.116.000 | 2.881.000 | 1.646.000 | 411.000 | — |
| Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.313.000 | 1.619.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | Đất ở | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 | — |
| Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 | — |
| Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 588.000 | — |
| Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Đất ở | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.352.000 | 588.000 | — |
| Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.704.000 | 3.292.000 | 1.881.000 | 470.000 | — |
| Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.116.000 | 2.881.000 | 1.646.000 | 411.000 | — |
| Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.292.000 | 2.304.000 | 1.316.000 | 328.000 | — |
| Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất ở | 2.892.000 | 2.024.000 | 1.156.000 | 289.000 | — |
| Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.881.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 287.000 | — |
| Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.024.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 8.400.000 | 2.892.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.720.000 | 2.313.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 5.880.000 | 2.024.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B) đứng thứ 2 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Biên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Biên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .