Đơn giá đất tuyến Phạm Ngọc Thạch thuộc Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sau 200 mét - Hết tuyến | Đất ở | 1.092.000 | 764.000 | 436.000 | 109.000 | — |
| Phạm Hùng - Vào 200 mét | Đất ở | 1.368.000 | 957.000 | 547.000 | 136.000 | — |
| Phạm Hùng - Phan Văn Đáng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.123.000 | 785.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Phạm Hùng - Vào 200 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 1.094.000 | 765.000 | 437.000 | 108.000 | — |
| Phạm Hùng - Phan Văn Đáng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 982.000 | 687.000 | 392.000 | 98.000 | — |
| Phạm Hùng - Vào 200 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 957.000 | 669.000 | 382.000 | 95.000 | — |
| Sau 200 mét - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 873.000 | 611.000 | 348.000 | 87.000 | — |
| Sau 200 mét - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 764.000 | 534.000 | 305.000 | 76.000 | — |
Tại tuyến Phạm Ngọc Thạch, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.123.000 | 873.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 982.000 | 764.000 |
| Đất ở | 2 | 1.368.000 | 1.092.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phạm Ngọc Thạch đứng thứ 19 trên 70 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Biên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Biên hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .