Đơn giá đất tại Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
195 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| ĐH 17 Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.106.000 | 774.000 | 442.000 | 110.000 | — |
| ĐH 19 - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | — |
| ĐH 19 Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| ĐH 19 Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông ĐH 17 - ĐT 833B | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Đường Nguyễn Quang Đại Từ ĐT 826 - ĐT 830 | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn ĐT 830 - Đường huyện 19 | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường chợ Mỹ từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường GTNT Rạch Bà Lành Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Bùi Quang Diệu Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường GTNT Tân Mỹ Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Tổ Đình Linh Phước Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Kênh số 7 Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5 | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Kênh liên xã Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50 | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Cầu Xoay Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Cương Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Cầu Nhỏ Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Phạm Văn Nên Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Lãnh Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Trần Văn Lộc Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Bùi Văn Hoàng Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Cầu Tam Binh Từ ĐT 830 - QL 50 | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông ĐH 17 - ĐT 833B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 832.000 | 582.000 | 332.000 | 83.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Đường chợ Mỹ từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn ĐT 830 - Đường huyện 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Đường Nguyễn Quang Đại Từ ĐT 826 - ĐT 830 | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Đường Phạm Văn Chính Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường (Xã Mỹ Lệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Phạm Văn Nên Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Lãnh Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Trần Văn Lộc Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Bùi Văn Hoàng Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Lê Minh Đối Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Cầu Tam Binh Từ ĐT 830 - QL 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường GTNT Rạch Bà Lành Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Bùi Quang Diệu Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Trần Văn Xích Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826 | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường GTNT Tân Mỹ Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
Tại Xã Mỹ Lệ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 69 | 6.853.000 | 371.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 66 | 7.832.000 | 448.000 |
| Đất ở | 60 | 9.790.000 | 530.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Lệ đứng thứ 29 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Lệ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
35 tuyến đường tại Xã Mỹ Lệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .