Đơn giá đất tuyến ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) thuộc Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
37 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.416.000 | 1.691.000 | 966.000 | 241.000 | — |
| Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.416.000 | 1.691.000 | 966.000 | 241.000 | — |
| Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau | Đất thương mại, dịch vụ | 2.416.000 | 1.691.000 | 966.000 | 241.000 | — |
| Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía | Đất ở | 6.840.000 | 4.788.000 | 2.736.000 | 684.000 | — |
| Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía | Đất thương mại, dịch vụ | 5.472.000 | 3.830.000 | 2.188.000 | 547.000 | — |
| Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.788.000 | 3.351.000 | 1.915.000 | 478.000 | — |
| Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m | Đất ở | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 376.000 | — |
| Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây | Đất ở | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã | Đất ở | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm | Đất ở | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 | Đất ở | 3.320.000 | 2.324.000 | 1.328.000 | 332.000 | — |
| Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc | Đất ở | 3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 | — |
| Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau | Đất ở | 3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 | — |
| Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m | Đất ở | 3.020.000 | 2.114.000 | 1.208.000 | 302.000 | — |
| Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.008.000 | 2.105.000 | 1.203.000 | 300.000 | — |
| Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | — |
| Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | — |
| Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | — |
| Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | — |
| Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.656.000 | 1.859.000 | 1.062.000 | 265.000 | — |
| Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 | — |
| Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | — |
| Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | — |
| Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | — |
| Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | — |
| Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | — |
| Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.324.000 | 1.626.000 | 929.000 | 232.000 | — |
| Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 | — |
| Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 | — |
| Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.114.000 | 1.479.000 | 845.000 | 211.000 | — |
| Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
| Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.392.000 | 974.000 | 556.000 | 139.000 | — |
| Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.392.000 | 974.000 | 556.000 | 139.000 | — |
| Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.218.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 | — |
| Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.218.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 | — |
Tại tuyến ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 4.788.000 | 1.218.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 5.472.000 | 1.392.000 |
| Đất ở | 10 | 6.840.000 | 2.570.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) đứng thứ 2 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Lệ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Lệ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .