Giá đất Đường chợ Mỹ, Xã Mỹ Lệ

Đơn giá đất tuyến Đường chợ Mỹ thuộc Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường chợ Mỹ

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường chợ Mỹ, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc Đất ở860.000602.000344.00086.000
từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc Đất thương mại, dịch vụ688.000481.000275.00068.000
từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp602.000421.000240.00060.000

Mặt bằng giá tuyến Đường chợ Mỹ

Giá VT1 cao nhất
860.000
đồng/m²
Trung vị VT1
688.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
602.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường chợ Mỹ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường chợ Mỹ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở1860.000860.000
Đất thương mại, dịch vụ1688.000688.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1602.000602.000

Đường chợ Mỹ đứng thứ mấy trong Xã Mỹ Lệ

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường chợ Mỹ đứng thứ 15 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Lệ.

Tra tiếp trong Xã Mỹ Lệ và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Lệ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ
3 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch)
3 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
5 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
ĐH 17
3 dòng · VT1 tới 1.580.000 đ/m²
ĐH 19
18 dòng · VT1 tới 2.590.000 đ/m²
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
8 dòng · VT1 tới 3.860.000 đ/m²
ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)
37 dòng · VT1 tới 6.840.000 đ/m²
Đường Bùi Quang Diệu
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Bùi Văn Hoàng
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Cầu Nhỏ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Cầu Tam Binh
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Cầu Xoay
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.040.000 đ/m²
Đường GTNT Rạch Bà Lành
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường GTNT Tân Mỹ
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Kênh liên xã
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường Kênh số 7
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường Nguyễn Quang Đại
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Cương
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường chợ Mỹ

Giá đất đường Đường chợ Mỹ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường chợ Mỹ tại Xã Mỹ Lệ có giá VT1 cao nhất 860.000 đồng/m² và thấp nhất 602.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường chợ Mỹ có phải tuyến đắt nhất Xã Mỹ Lệ không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường chợ Mỹ đứng thứ 15 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Lệ.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.