Đơn giá đất tuyến ĐH 19 thuộc Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía | Đất ở | 1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | — |
| Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m | Đất ở | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | — |
| - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | — |
| - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 | — |
| Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | Đất ở | 1.730.000 | 1.211.000 | 692.000 | 173.000 | — |
| - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ | Đất ở | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | — |
| Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.384.000 | 968.000 | 553.000 | 138.000 | — |
| Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 | — |
| Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.211.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | — |
| Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
Tại tuyến ĐH 19, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 2.590.000 | 1.450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 2.072.000 | 1.160.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 1.813.000 | 1.015.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 19 đứng thứ 10 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Lệ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Lệ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .