Bảng giá đất Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

138 dòng giá52 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Trạch

138 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2
Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4
Hết địa phận xóm Ao Then → QL3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2
Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp980.000588.000353.000212.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
QL3 → NVH xóm Đồng Danh
Đất ở950.000570.000342.000205.000
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 4
Km2 + 400 → Giáp đất xã Trung Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000504.000302.000181.000
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 2
Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) → Hết đất xã Yên Trạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp840.000504.000302.000181.000
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) → Hết đất xóm Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp770.000462.000277.000166.000
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) → Hết địa phận xóm Ao Then
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp770.000462.000277.000166.000
Tuyến đường Yên Đổ - Yên Trạch | Đoạn đường
Đường Phủ Lý - Yên Trạch → Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp770.000462.000277.000166.000
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1
Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) → Hết đất xóm Trung
Đất thương mại, dịch vụ770.000462.000277.000166.000
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3
Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) → Hết địa phận xóm Ao Then
Đất thương mại, dịch vụ770.000462.000277.000166.000
Tuyến đường Yên Đổ - Yên Trạch | Đoạn đường
Đường Phủ Lý - Yên Trạch → Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến
Đất thương mại, dịch vụ770.000462.000277.000166.000
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 3
Ngã 3 → Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc
Đất thương mại, dịch vụ770.000462.000277.000166.000
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 2
Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) → hết đất xóm Đồng Kem
Đất thương mại, dịch vụ770.000462.000277.000166.000
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 2
(+) 75m → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 2
(+) 75m → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4
Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4
Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
QL3 → NVH xóm Đồng Danh
Đất thương mại, dịch vụ670.000402.000241.000145.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
QL3 → NVH xóm Đồng Danh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp670.000402.000241.000145.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba HọĐất ở650.000390.000234.000140.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3
Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3
Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác
Đất thương mại, dịch vụ630.000378.000227.000136.000
Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) |
(+) 150m → (+) 300m
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 3
(+) 300m → Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đất ở550.000330.000198.000119.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba HọĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp460.000276.000166.00099.000
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba HọĐất thương mại, dịch vụ460.000276.000166.00099.000
Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5mĐất ở450.000270.000162.00097.000
Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) |
(+) 150m → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) |
(+) 150m → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 3
(+) 300m → Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đất thương mại, dịch vụ390.000234.000140.00084.000
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 3
(+) 300m → Hết địa phận xóm Gốc Vải
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000234.000140.00084.000
Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ320.000192.000115.00069.000
Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp320.000192.000115.00069.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)74.00071.00068.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác65.00062.00059.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác65.00062.00059.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000

Mặt bằng giá đất Xã Yên Trạch

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
52.000
đồng/m²
Số dòng giá
138
dòng
Số tuyến đường
52
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Yên Trạch, giá VT2 bình quân bằng 61,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Trạch (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp484.200.000320.000
Đất ở466.000.000450.000
Đất thương mại, dịch vụ394.200.000320.000
Đất trồng cây lâu năm160.00060.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)174.00074.000
Đất trồng cây hằng năm khác165.00065.000
Đất nông nghiệp khác165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000

Xã Yên Trạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trạch đứng thứ 44 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Trạch

Mã bưu chính (zip code)
24410
Doanh nghiệp trên địa bàn
60 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trạch gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Yên NinhXã Yên Đổ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Trạch

34 tuyến đường tại Xã Yên Trạch có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) |
6 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 cũ | Đoạn 9
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 74.000 đ/m²
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Tuyến đường Yên Đổ - Yên Trạch | Đoạn đường
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Trạch

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Trạch là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Trạch là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 52.000 đồng/m², trung vị 1.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Trạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Yên Trạch xếp thứ 44 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Trạch theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Yên Trạch được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Yên Trạch hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.