Đơn giá đất tại Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
138 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến) | Đoạn 2 Cầu Bắc Bé → Giáp đất xã Phượng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 4 Hết địa phận xóm Ao Then → QL3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 2 Giáp đất xóm Trung qua QL3C → Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh QL3 → NVH xóm Đồng Danh | Đất ở | 950.000 | 570.000 | 342.000 | 205.000 | — |
| Quốc lộ 3C (từ Quốc lộ 3 đi xã Trung Hội, tỉnh Thái Nguyên) | Đoạn 4 Km2 + 400 → Giáp đất xã Trung Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 2 Ngã 3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) → Hết đất xã Yên Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1 Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) → Hết đất xóm Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3 Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) → Hết địa phận xóm Ao Then | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Tuyến đường Yên Đổ - Yên Trạch | Đoạn đường Đường Phủ Lý - Yên Trạch → Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 1 Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành) → Hết đất xóm Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch | Đoạn 3 Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng) → Hết địa phận xóm Ao Then | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Tuyến đường Yên Đổ - Yên Trạch | Đoạn đường Đường Phủ Lý - Yên Trạch → Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đoạn 3 Ngã 3 → Cổng Phòng khám Đa khoa Bảo Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến | Đoạn 2 Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I) → hết đất xóm Đồng Kem | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 2 (+) 75m → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 2 (+) 75m → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4 Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 4 Cầu Khe Nác → Hết đất Yên Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh QL3 → NVH xóm Đồng Danh | Đất thương mại, dịch vụ | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh QL3 → NVH xóm Đồng Danh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ | Đất ở | 650.000 | 390.000 | 234.000 | 140.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3 Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đoạn 3 Giáp địa phận xóm Kẻm → Cầu Khe Nác | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) | (+) 150m → (+) 300m | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 3 (+) 300m → Hết địa phận xóm Gốc Vải | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch | Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ | Đất thương mại, dịch vụ | 460.000 | 276.000 | 166.000 | 99.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất ở | 450.000 | 270.000 | 162.000 | 97.000 | — |
| Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) | (+) 150m → (+) 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường bê tông có đầu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội) | (+) 150m → (+) 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 3 (+) 300m → Hết địa phận xóm Gốc Vải | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng) | Đoạn 3 (+) 300m → Hết địa phận xóm Gốc Vải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại chưa có tên | Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 74.000 | 71.000 | 68.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | — | — |
Tại Xã Yên Trạch, giá VT2 bình quân bằng 61,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48 | 4.200.000 | 320.000 |
| Đất ở | 46 | 6.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 39 | 4.200.000 | 320.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 74.000 | 74.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trạch đứng thứ 44 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trạch gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Yên Trạch có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .