Đơn giá đất tại Xã Văn Lăng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
121 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại | Đoạn 12 Ngã ba xóm Tân Thịnh → Hết xóm Dạt | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 12 Ngã ba xóm Tân Thịnh → Hết xóm Dạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 19 Cổng làng xóm Tân Thành → Cầu Khe Mong | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 4 Xóm Liên Phương → Hết xóm Khe Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất ở | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 14 Cầu treo Tam Va → Ngã ba đi xóm Bản Tèn | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 14 Cầu treo Tam Va → Ngã ba đi xóm Bản Tèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 13 Ngã ba xóm Dạt → Cầu treo Tam Va | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 13 Ngã ba xóm Dạt → Cầu treo Tam Va | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 15 Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Nhà văn hóa Bản Tèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 16 Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Cầu treo Khe Hai | Đất thương mại, dịch vụ | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 16 Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Cầu treo Khe Hai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 | — |
| Các đường còn lại | Đoạn 15 Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Nhà văn hóa Bản Tèn | Đất thương mại, dịch vụ | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 2 Cầu Khuổi Slúng → Nhà văn hóa Bản Kén | Đất ở | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 3 Nhà văn hóa Bản Kén → Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực) | Đất ở | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Ngã ba QL279 → Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ | Đất ở | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 2 Cầu Khuổi Slúng → Nhà văn hóa Bản Kén | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 198.000 | 119.000 | 71.000 | 43.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 2 Cầu Khuổi Slúng → Nhà văn hóa Bản Kén | Đất thương mại, dịch vụ | 198.000 | 119.000 | 71.000 | 43.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 3 Nhà văn hóa Bản Kén → Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực) | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 | 101.000 | 60.000 | 36.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 3 Nhà văn hóa Bản Kén → Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 168.000 | 101.000 | 60.000 | 36.000 | — |
| Ngã ba QL279 → Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 | — |
| Ngã ba QL279 → Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ | Đất thương mại, dịch vụ | 132.000 | 79.000 | 48.000 | 29.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 1 Giáp đất Na Rì → Cầu Khuổi Slúng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 1 Giáp đất Na Rì → Cầu Khuổi Slúng | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ → Cầu Ân Tình | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Đầu cầu Ân Tình → Ngã ba thôn Nà Đường | Đất ở | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ → HTX Thắm Lượng | Đất ở | 85.000 | 51.000 | 31.000 | 18.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 4 Giáp đất xã Văn Lang cũ → Cầu Nà Làng | Đất ở | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 74.000 | 71.000 | 68.000 | — | — |
| Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ → Cầu Ân Tình | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ → Cầu Ân Tình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Quốc lộ 279 | Đoạn 5 Cầu Nà Làng → Trạm kiểm lâm Khau Pi | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỷ → Đến đầu bản Kẹ cũ | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Từ khe nước Khuổi Trà → Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Từ QL279 đi Khau Lạ → Gốc Trám | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 62.000 | 59.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 52.000 | 49.000 | — | — |
| Đầu cầu Ân Tình → Ngã ba thôn Nà Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
Tại Xã Văn Lăng, giá VT2 bình quân bằng 63,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 1.960.000 | 36.000 |
| Đất ở | 36 | 2.400.000 | 60.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36 | 1.960.000 | 36.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 60.000 | 25.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 20.000 | 5.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 74.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 2 | 65.000 | 30.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 65.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 55.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Văn Lăng đứng thứ 59 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Văn Lăng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
35 tuyến đường tại Xã Văn Lăng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .