Bảng giá đất Xã Phúc Lộc, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Phúc Lộc, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

53 dòng giá17 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phúc Lộc

53 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phúc Lộc, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm40.00039.00038.000

Mặt bằng giá đất Xã Phúc Lộc

Giá VT1 cao nhất
630.000
đồng/m²
Trung vị VT1
200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
40.000
đồng/m²
Số dòng giá
53
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Phúc Lộc, giá VT2 bình quân bằng 63,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phúc Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16378.00076.000
Đất ở16630.000126.000
Đất thương mại, dịch vụ16378.00076.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm khác150.00050.000
Đất nuôi trồng thủy sản150.00050.000
Đất nông nghiệp khác150.00050.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000

Xã Phúc Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phúc Lộc đứng thứ 81 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Phúc Lộc

Mã bưu chính (zip code)
23508
Doanh nghiệp trên địa bàn
15 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phúc Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bành TrạchXã Hà Hiệu

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phúc Lộc

17 tuyến đường tại Xã Phúc Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đường ĐT253 (212) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường ĐT253 (212) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 570.000 đ/m²
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Khu tái định cư | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 126.000 đ/m²
Khu tái định cư | Khu tái định cư Cốc Diển (khu TĐC mới)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu tái định cư | Khu tái định cư Khuổi Tẩu (khu TĐC mới)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu tái định cư | Khu tái định cư Nà Hỏi (khu TĐC mới)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 55.000 đ/m²
Trục phụ | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)
3 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Trục phụ | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phúc Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Phúc Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phúc Lộc là 630.000 đồng/m², thấp nhất 40.000 đồng/m², trung vị 200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phúc Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Phúc Lộc xếp thứ 81 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phúc Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phúc Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phúc Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.