Đơn giá đất tại Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
357 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐH45 | Đoạn 2 Sông Máng Tân Sơn 8 → Cầu Cống | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện) | Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Sơn): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường tỉnh 269E | Đoạn 1 Cầu Bằng Bảo Lý → (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng | Đoạn 1 Đường tỉnh 269B → Ngã ba đình Úc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường tỉnh 269B | Đoạn 4 Đoạn còn lại đến giáp đất xã Tân Thành → 3.000 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Ngã ba xóm Trại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường đi ngã ba Bãi Đình | Đoạn 2 Ngã tư Cống Quán → Ngã ba Bãi Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường vào đình Làng Cả | Đoạn 3 Ngã tư Cống Quán → Ngã ba cống Dọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 3 Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m → Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Ngã ba xóm Trại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng | Đoạn 1 Đường tỉnh 269B → Ngã ba đình Úc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Khu tái định cư đường Vành đai 5 | Khu đô thị Phú Bình 2: Các lô đất tái định cư tại TĐC-1A, TĐC-1B, TĐC-1C, TĐC-2A, TĐC-2B, TĐC-2C (đường rộng 15,5 m, lòng đường 7,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 4 Cầu Vạn Già → (+)100m | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường tỉnh 269E | Đoạn 2 (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ → Hết đất xã Phú Bình | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 6 Cách ngã ba phố Quyên 200m → Ngã ba phố Quyên +200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 4 Cầu Úc Kỳ → Đường tỉnh 266 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường tỉnh 269C | Đoạn 7 Ngã ba phố Quyên +200m → Hết đất xã Phú Bình | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Trục phụ của đường tỉnh 269E | Đoạn 3 Cầu Cô Dạ → (+)100m đi xóm Hóa | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Đường xóm Hanh, Nón | Đường liên xóm Soi 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn 2 đến Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường xóm Hanh, Nón | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón | Đất thương mại, dịch vụ | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Đường xóm Hanh, Nón | Đường liên xóm Soi 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn 2 đến Quốc lộ 37 | Đất ở | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Cầu Núi Cao (+)100m → Hết đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 7 Cầu Bằng Bảo Lý → (+) 300m hướng đi xóm Cầu Gỗ (bên phải kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 6 Cầu Bằng Bảo Lý → Nhà văn hóa xóm Đồng Áng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 5 Cầu Vạn Già → Nhà Văn hóa xóm Vạn Già (+) 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C | Đoạn 4 Cầu Vạn Già → (+)100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường vào đình Làng Cả | Từ Quốc lộ 37 (Km100+330) đi xóm Thơm Quốc lộ 37 (Km 100+330) → Xóm Thơm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 3 Ngã ba Tân Lập → Cầu Úc Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Tân Sơn 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Hin | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Hin | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Soi 1 Quốc lộ 37 → Ngã ba xóm Soi 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Soi 2 Quốc lộ 37 → Ngã ba sau nhà văn hóa xóm Soi 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Chiễn 1 Quốc lộ 37 → Ngã ba nhà thờ xóm Chiễn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Chiễn 2 Quốc lộ 37 → Ngã ba xóm Chiễn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường đi Trạm y tế Nhã Lộng Ngã tư Đầm Từ → Hết đất Chợ cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng | Đoạn 2 Ngã ba đình Úc Sơn → Ngã ba Đoàn Kết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Hanh, Nón | Đoạn 2 Trường mầm non Nhã Lộng → Ngã ba xóm Hanh, Nón | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266 | Đoạn 3 Ngã ba Tân Lập → Cầu Úc Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → (+)100m đi xóm Tân Sơn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Soi 2 Quốc lộ 37 → Ngã ba sau nhà văn hóa xóm Soi 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Chiễn 1 Quốc lộ 37 → Ngã ba nhà thờ xóm Chiễn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường xóm Chiễn 2 Quốc lộ 37 → Ngã ba xóm Chiễn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Tân Sơn 9 | Đường đi Trạm y tế Nhã Lộng Ngã tư Đầm Từ → Hết đất Chợ cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng | Đoạn 2 Ngã ba đình Úc Sơn → Ngã ba Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường xóm Hanh, Nón | Đoạn 2 Trường mầm non Nhã Lộng → Ngã ba xóm Hanh, Nón | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường tỉnh 269E | Đoạn 2 (+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ → Hết đất xã Phú Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Các đường còn lại | Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Trục phụ của đường tỉnh 266 | Đoạn 2 Ngã tư xóm Nam 1 → Nhà văn hóa xóm Nam 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
Tại Xã Phú Bình, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 125 | 16.500.000 | 1.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120 | 11.550.000 | 840.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 106 | 11.550.000 | 840.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 85.000 | 85.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 28.000 | 28.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Bình đứng thứ 13 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Bình gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
91 tuyến đường tại Xã Phú Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .