Đơn giá đất tại Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
294 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Văn Soi | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Hồng | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường Trần Văn Rỉ | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Lê Văn Phúc Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Trần Văn Lợi | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Phạm Văn Kiểm | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Thanh Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Lũy | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Hai | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đầy | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Thái Văn Y | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Phạm Văn Triệu | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Ánh | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Tung | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 650.000 | 455.000 | 260.000 | 65.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đường Võ Văn Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đường Trần Văn Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đường Lê Văn Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Chọn | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đường Trần Văn Thiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Ngô Văn Nở | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Trần Văn Năm | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Tầm | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Phạm Văn Muộn | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Tạ Thành Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Niệm | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Trương Văn Chuẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Trần Văn Danh | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Trần Văn Soi | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Vơn | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trưng từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Trần Văn Rớt | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Toản | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Trương Văn Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Niệm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Trương Văn Chuẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Trần Văn Danh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Trần Văn Soi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Vơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trưng từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Trần Văn Rớt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Toản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
Tại Xã Tân Trụ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 101 | 5.072.000 | 520.000 |
| Đất ở | 97 | 6.340.000 | 650.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96 | 4.438.000 | 455.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Trụ đứng thứ 53 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Trụ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Xã Tân Trụ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .