Bảng giá đất Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

294 dòng giá77 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Trụ

294 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Trần Văn SoiĐất ở790.000553.000316.00079.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp735.000514.000294.00073.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở730.000511.000292.00073.000
Đường Nguyễn Văn HồngĐất ở680.000476.000272.00068.000
Đường Trần Văn RỉĐất ở680.000476.000272.00068.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở670.000469.000268.00067.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở670.000469.000268.00067.000
Các vị trí khácĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Lê Văn Phúc
Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình
Đất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Trần Văn LợiĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Phạm Văn KiểmĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Nguyễn Văn Thanh
Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến - Cầu Kháng Chiến
Đất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Nguyễn Văn LũyĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Nguyễn Văn HaiĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Nguyễn Văn ĐầyĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Thái Văn YĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Phạm Văn TriệuĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Nguyễn Văn ÁnhĐất ở660.000462.000264.00066.000
Đường Huỳnh Văn TungĐất ở660.000462.000264.00066.000
Các vị trí khácĐất ở650.000455.000260.00065.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường Võ Văn Lương Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường Trần Văn Đức Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường Lê Văn Tâm Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường Huỳnh Văn Chọn Đất thương mại, dịch vụ648.000453.000259.00064.000
Đường Trần Văn ThiệpĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Ngô Văn NởĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Trần Văn NămĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Nguyễn Thị TầmĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Phạm Văn MuộnĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Tạ Thành CátĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Nguyễn Thị NiệmĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Trương Văn ChuẩnĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Trần Văn DanhĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Trần Văn SoiĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Nguyễn Văn VơnĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Trần Văn RớtĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Nguyễn Văn ToảnĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường Trương Văn MạnhĐất thương mại, dịch vụ632.000442.000252.00063.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ584.000408.000233.00058.000
Đường Nguyễn Thị NiệmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000
Đường Trương Văn ChuẩnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000
Đường Trần Văn DanhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000
Đường Trần Văn SoiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000
Đường Nguyễn Văn VơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000
Đường Trần Văn RớtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000
Đường Nguyễn Văn ToảnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp553.000387.000221.00055.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Trụ

Giá VT1 cao nhất
6.340.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.106.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
455.000
đồng/m²
Số dòng giá
294
dòng
Số tuyến đường
77
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Trụ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Trụ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1015.072.000520.000
Đất ở976.340.000650.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp964.438.000455.000

Xã Tân Trụ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Trụ đứng thứ 53 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Trụ

Mã bưu chính (zip code)
82306
Doanh nghiệp trên địa bàn
97 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Trụ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tân TrụXã Bình Trinh ĐôngXã Bình LãngXã Bình Tịnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Trụ

67 tuyến đường tại Xã Tân Trụ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
9 dòng · VT1 tới 2.560.000 đ/m²
Chợ Bình Hoà
6 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Chợ Tân Trụ cũ
8 dòng · VT1 tới 4.224.000 đ/m²
ĐH Bình An
3 dòng · VT1 tới 1.760.000 đ/m²
ĐH Cống Bần
3 dòng · VT1 tới 1.780.000 đ/m²
ĐH Thanh Phong
3 dòng · VT1 tới 1.760.000 đ/m²
ĐT 832
6 dòng · VT1 tới 2.380.000 đ/m²
ĐT 833
23 dòng · VT1 tới 4.950.000 đ/m²
Đường Ấp Chiến lược
3 dòng · VT1 tới 2.560.000 đ/m²
Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)
9 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Đường Đặng Văn Chúng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
6 dòng · VT1 tới 1.580.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Đường Huỳnh Văn Đảnh
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường Huỳnh Văn Tung
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường khu vực Chín Bột
3 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường khu vực Tư Cứng
3 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường Lê Văn Phúc
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Ngô Văn Nở
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàng Anh
3 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Niệm
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Tầm
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trung Trực
9 dòng · VT1 tới 6.340.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Ánh
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Đầy
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Dư
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Hai
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Hồng
3 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Lũy
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.230.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Thanh
6 dòng · VT1 tới 1.230.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Tiến
6 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
3 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Toản
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trưng
6 dòng · VT1 tới 1.130.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Vịnh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Vơn
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Phạm Công Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.230.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Kiểm
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Muộn
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Triệu
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Tạ Thành Cát
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Thái Văn Y
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Trần Văn Danh
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Trần Văn Lợi
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường Trần Văn Năm
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Trần Văn Rỉ
3 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Đường Trần Văn Rớt
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Trần Văn Soi
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Trần Văn Thiệp
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Trương Văn Chuẩn
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Trương Văn Mạnh
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường vào Cầu Tre mới
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Đường vào Chùa Cửu Long
3 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường vào Chùa Phước Ân
3 dòng · VT1 tới 990.000 đ/m²
Đường vào Cống Nhựt Tảo
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều
3 dòng · VT1 tới 1.230.000 đ/m²
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ
3 dòng · VT1 tới 3.040.000 đ/m²
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
9 dòng · VT1 tới 6.340.000 đ/m²
Khu dân cư chợ Tân Trụ
9 dòng · VT1 tới 6.340.000 đ/m²
Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng)
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Khu vực Bảy bên
3 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Lộ Thầy Cai
3 dòng · VT1 tới 1.660.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Trụ

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Trụ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Trụ là 6.340.000 đồng/m², thấp nhất 455.000 đồng/m², trung vị 1.106.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Trụ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Trụ xếp thứ 53 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Trụ theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Trụ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Trụ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.