Đơn giá đất tuyến ĐT 833 thuộc Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
23 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu | Đất ở | 4.950.000 | 3.465.000 | 1.980.000 | 495.000 | — |
| Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m | Đất ở | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 | — |
| Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m | Đất ở | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.248.000 | 312.000 | — |
| Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m | Đất ở | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | — |
| Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ) | Đất ở | 2.510.000 | 1.757.000 | 1.004.000 | 251.000 | — |
| Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.496.000 | 1.747.000 | 998.000 | 249.000 | — |
| Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 | — |
| Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 | — |
| Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | — |
| Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.008.000 | 1.405.000 | 803.000 | 200.000 | — |
| Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.757.000 | 1.229.000 | 702.000 | 175.000 | — |
Tại tuyến ĐT 833, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 8 | 4.950.000 | 2.510.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 3.960.000 | 2.008.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 2.954.000 | 1.757.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 833 đứng thứ 5 trên 67 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Trụ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Trụ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .