Đơn giá đất tại Xã Tân Trụ, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
294 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 833 Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| ĐT 833 Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực - Hết đường | Đất ở | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| ĐT 833 Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m | Đất ở | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| ĐT 833 Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ - Cống Bà xã Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| Khu dân cư chợ Tân Trụ Đường tỉnh 833 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 | — |
| Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 | — |
| Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 | — |
| Đường vào Cầu Tre mới Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới | Đất ở | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.480.000 | 370.000 | — |
| Chợ Tân Trụ cũ Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Khu dân cư chợ Tân Trụ Đường N1. N2. N3. D1. D2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.544.000 | 2.480.000 | 1.417.000 | 354.000 | — |
| ĐT 833 Cách cầu Bình Lãng 500m - Cầu Bình Lãng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| ĐT 833 Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.374.000 | 2.361.000 | 1.349.000 | 337.000 | — |
| Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.374.000 | 2.361.000 | 1.349.000 | 337.000 | — |
| Khu dân cư chợ Tân Trụ Đường tỉnh 833 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.374.000 | 2.361.000 | 1.349.000 | 337.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 | — |
| ĐT 833 Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực - Cầu Tân Trụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.129.000 | 2.190.000 | 1.251.000 | 312.000 | — |
| ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m | Đất ở | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.248.000 | 312.000 | — |
| Khu dân cư chợ Tân Trụ Đường N1. N2. N3. D1. D2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.101.000 | 2.170.000 | 1.240.000 | 310.000 | — |
| ĐT 833 Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m | Đất ở | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai | Đất ở | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 304.000 | — |
| Chợ Bình Hoà Dãy phố còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| Chợ Bình Hoà Dãy đâu lưng 10 căn phố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| Đường vào Cầu Tre mới Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới | Đất thương mại, dịch vụ | 2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | — |
| ĐT 833 Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.772.000 | 1.940.000 | 1.108.000 | 277.000 | — |
| Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| ĐT 833 Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường Nguyễn Hoàng Anh | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường vào Cầu Tre mới Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Đường Ấp Chiến lược | Đất ở | 2.560.000 | 1.792.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| ĐT 833 Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ) | Đất ở | 2.510.000 | 1.757.000 | 1.004.000 | 251.000 | — |
| ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.496.000 | 1.747.000 | 998.000 | 249.000 | — |
| ĐT 833 Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 | — |
| Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.432.000 | 1.702.000 | 972.000 | 243.000 | — |
| ĐT 832 Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 | Đất ở | 2.380.000 | 1.666.000 | 952.000 | 238.000 | — |
| Đường Trương Gia Mô | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | — |
| ĐT 833 Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.184.000 | 1.528.000 | 873.000 | 218.000 | — |
| Chợ Tân Trụ cũ Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ) | Đất ở | 2.170.000 | 1.519.000 | 868.000 | 217.000 | — |
| ĐT 833 Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | — |
| Chợ Tân Trụ cũ Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| ĐT 833 Cống Bà xã Sáu - Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng) Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
Tại Xã Tân Trụ, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 101 | 5.072.000 | 520.000 |
| Đất ở | 97 | 6.340.000 | 650.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96 | 4.438.000 | 455.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Trụ đứng thứ 53 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Trụ gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Xã Tân Trụ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .