Đơn giá đất tại Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
311 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Kênh Năm Sang Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Út Gân ĐT 826C - Ranh thửa 49, TBĐ 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Hào Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Phan Quốc Việt Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827, tờ bản đồ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Lê Văn Vui ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Tư Hưng. | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường Xã Phan Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472, TBĐ 03 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Cầu Tắc Cạn Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Nghĩa Trang Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Nhà Văn hóa Đông Bình Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Ngọn Chùa Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà văn hóa Đông Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Đất Thánh Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường GTNT ấp Thạnh Trung Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Trường Mẫu giáo Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Nhà Vuông Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Bàu Sình N2 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Bàu Sình N1 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Đông An 2 Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Trường THCS Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Xóm Đáy Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Cầu Tre Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Đông An 3 Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Đông An Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh Đường Vĩnh Thạnh - thửa đất 523, TBĐ 03 | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Đường Nhánh Kênh Sườn Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 581.000 | 406.000 | 232.000 | 58.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 58.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Sông Soài Rạp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 | — |
| Đê Vĩnh Tân Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Đường Xóm Lá ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Nhánh Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Kênh Sườn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Ban Kiệt ĐT 830 - Đường huyện Đông Thạnh- Tân Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Đường Tân Quang A ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Năm ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Gò Me ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Đê Ấp Trung ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Đê Ấp Tây ĐT 830 - Đường ĐT 826C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Đê Tây Bắc ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Cầu Đình (đường 4m) ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Xóm Tiệm Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường chống mỹ Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Tân Chánh Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường mới ấp Tân Thành ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Tân Quí Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Trần Thạch Ngọc ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường Tân Đông - Tân Hòa Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
Tại Xã Tân Tập, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 5.688.000 | 360.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 103 | 4.977.000 | 315.000 |
| Đất ở | 101 | 7.110.000 | 460.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tập đứng thứ 47 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
84 tuyến đường tại Xã Tân Tập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .