Đơn giá đất tại Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
311 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cầu Tre Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215,1010, TBĐ 04 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường Đông An 3 Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994, 1107; TBĐ 05) | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường Đông An Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát | Đất ở | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 680.000 | 476.000 | 271.000 | 67.000 | — |
| Đường Nhánh Kênh Sườn Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A | Đất thương mại, dịch vụ | 664.000 | 464.000 | 265.000 | 66.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 | 460.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 651.000 | 455.000 | 260.000 | 65.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 650.000 | 455.000 | 260.000 | 65.000 | — |
| Sông Soài Rạp | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đê Vĩnh Tân Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 | — |
| Đường Xóm Lá ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Nhánh Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Kênh Sườn | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Ban Kiệt ĐT 830 - Đường huyện Đông Thạnh- Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Ngã 3 Bà Lũ - đường Nhánh Kênh Sườn | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Trường THCS ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Đê Gò Cà ĐT 830 - Cầu Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tân Quang B ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tân Quang A ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tân Quang A ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Năm ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Gò Me ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Đê Ấp Trung ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Đê Ấp Tây ĐT 830 - Đường ĐT 826C | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Đê Tây Bắc ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Cầu Đình (đường 4m) ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tư Hưng ĐT 826C - đường Lê Văn Vui | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tư Nữa - Sáu Bé ĐT 826C - Thửa đất số 2769, tờ bản đồ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Miếu Bà Chúa Sứ ĐT 830 - Ranh thửa 272, TBĐ 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Cầu Thủy ĐT 826C - đường Ấp Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Hai Hồng - Hai Cỏi ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Lê Thị Lan ĐT 830 - Thửa đất 2079, TBĐ 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Phạm Thị Chi ĐT 830 - Thửa đất 55, TBĐ 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Vĩnh Tân Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Xóm Tiệm Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường chống mỹ Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tân Chánh Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295, TBĐ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường mới ấp Tân Thành ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tân Quí Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Trần Thạch Ngọc ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Tân Đông - Tân Hòa Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường liên xóm Ba Vui Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Khén Ông Hiếu Đường huyện Đông Thạnh - Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
Tại Xã Tân Tập, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 5.688.000 | 360.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 103 | 4.977.000 | 315.000 |
| Đất ở | 101 | 7.110.000 | 460.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tập đứng thứ 47 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
84 tuyến đường tại Xã Tân Tập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .