Đơn giá đất tại Xã Tân Tập, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
311 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thị Nga Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM | Đất ở | 1.460.000 | 1.022.000 | 584.000 | 146.000 | — |
| Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ) Phà Phước Vĩnh Đông đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía | Đất ở | 1.368.000 | 957.000 | 547.000 | 136.000 | — |
| Đường Rạch Chim Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 | — |
| Đường Vĩnh Tân Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Nga Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.168.000 | 817.000 | 467.000 | 116.000 | — |
| Đường Vĩnh Thạnh (đường Bến Kè cũ) Phà Phước Vĩnh Đông đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.094.000 | 765.000 | 437.000 | 108.000 | — |
| Đường Vĩnh Tân Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le | Đất thương mại, dịch vụ | 1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 | — |
| Đường Phạm Văn Tài Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Nga Đường Vĩnh Thạnh - Ranh TP. HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.022.000 | 715.000 | 408.000 | 102.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1) | Đất ở | 972.000 | 680.000 | 388.000 | 97.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 957.000 | 669.000 | 382.000 | 95.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại | Đất ở | 930.000 | 651.000 | 372.000 | 93.000 | — |
| Đường Nhánh Kênh Sườn Đường Kênh Sườn - Đường Tân Quang A | Đất ở | 830.000 | 581.000 | 332.000 | 83.000 | — |
| Sông Soài Rạp | Đất ở | 810.000 | 567.000 | 324.000 | 81.000 | — |
| Đê Vĩnh Tân Trần Thạch Ngọc - Công ty Xi Măng Fu-I | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 80.000 | — |
| Đường Xóm Lá ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Nhánh Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Đường Kênh Sườn | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Ban Kiệt ĐT 830 - Đường huyện Đông Thạnh- Tân Tập | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Cầu Đình (đường 4m) ĐT.826C - đường Đê Tây Bắc | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Tân Đông - Tân Hòa Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Kênh Sườn ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập - Ngã 3 Bà Lũ - đường Nhánh Kênh Sườn | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường Kênh sườn - ĐH. Đông Thạnh - Tân Tập | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại Đường mới ấp Tân Thành - Đường Kênh Sườn | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Trường THCS ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Đê Gò Cà ĐT 830 - Cầu Thanh Niên | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Tân Quang B ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì ĐT.826C - ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Tân Quang A ĐT.826C - Đường Nhánh Kênh Sườn | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Tân Quang A ĐH Đông Thạnh - Tân Tập - ĐT.826C | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Huỳnh Văn Năm ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Gò Me ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Đê Ấp Trung ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Đê Ấp Tây ĐT 830 - Đường ĐT 826C | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường Đê Tây Bắc ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc) | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| ĐH Đông Thạnh - Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 777.000 | 544.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 752.000 | 526.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Phạm Văn Tài Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 744.000 | 520.000 | 297.000 | 74.000 | — |
| Đường Trường Mẫu giáo Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814, 2630, TBĐ số 3 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường Nhà Vuông Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường Bàu Sình N2 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42, 181; TBĐ số 1 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường Bàu Sình N1 Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193, 31; TBĐ số 1 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường Đông An 2 Đường Đông An - Thửa đất số 665,667; TBĐ số 5 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường Trường THCS Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390, 482; TBĐ số 4 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
| Đường Xóm Đáy Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255, TBĐ 04 | Đất ở | 730.000 | 511.000 | 292.000 | 73.000 | — |
Tại Xã Tân Tập, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 107 | 5.688.000 | 360.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 103 | 4.977.000 | 315.000 |
| Đất ở | 101 | 7.110.000 | 460.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tập đứng thứ 47 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
84 tuyến đường tại Xã Tân Tập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .