Đơn giá đất tại Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
128 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 785 Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường Lê Duẩn Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | — |
| Đường Quảng Trường Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.265.000 | 1.585.000 | 905.000 | 226.000 | — |
| Bùi Thị Xuân Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.226.000 | 1.558.000 | 890.000 | 222.000 | — |
| ĐT 785 Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 2.201.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 | — |
| Đường Quảng Trường Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.982.000 | 1.387.000 | 792.000 | 198.000 | — |
| ĐT 785 Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.926.000 | 1.348.000 | 770.000 | 192.000 | — |
| Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường D4 Đường Lê Duẩn - Hết tuyến | Đất ở | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| ĐT 795 Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú | Đất ở | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | — |
| Đường D4 Đường Lê Duẩn - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.209.000 | 846.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.209.000 | 846.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.198.000 | 838.000 | 479.000 | 119.000 | — |
| Đường N11 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân | Đất ở | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| ĐT 793 Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội | Đất ở | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| ĐT 795 Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| ĐT 785 Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Đường 30/4 Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | — |
| Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.058.000 | 740.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường D4 Đường Lê Duẩn - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.058.000 | 740.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | — |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | — |
| Đường 30/4 Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 991.000 | 693.000 | 396.000 | 98.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 958.000 | 670.000 | 383.000 | 95.000 | — |
| ĐT 793 Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 921.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường N11 Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái | Đất ở | 888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 882.000 | 617.000 | 352.000 | 88.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 866.000 | 606.000 | 346.000 | 86.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 838.000 | 586.000 | 335.000 | 83.000 | — |
| Đường N11 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 823.000 | 576.000 | 329.000 | 81.000 | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| ĐT 793 Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 | — |
| Đường N11 Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 710.000 | 496.000 | 284.000 | 70.000 | — |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 692.000 | 484.000 | 276.000 | 68.000 | — |
| Đường N11 Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 621.000 | 434.000 | 248.000 | 61.000 | — |
| Đường N11 Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn | Đất ở | 622.000 | 435.000 | 248.000 | 62.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 606.000 | 424.000 | 242.000 | 60.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 540.000 | 377.000 | 216.000 | 53.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 538.000 | 376.000 | 215.000 | 53.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 526.000 | 368.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 519.000 | 363.000 | 207.000 | 51.000 | — |
| Đường N11 Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 497.000 | 348.000 | 198.000 | 49.000 | — |
Tại Xã Tân Châu, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 45 | 13.656.000 | 152.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 42 | 10.281.000 | 121.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 9.559.000 | 106.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Châu đứng thứ 17 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Châu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
25 tuyến đường tại Xã Tân Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .