Bảng giá đất Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

128 dòng giá27 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Châu

128 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 785
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ2.304.0001.612.000921.000230.000
Đường Lê Duẩn
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
Đất thương mại, dịch vụ2.304.0001.612.000921.000230.000
Đường Quảng Trường
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ2.265.0001.585.000905.000226.000
Bùi Thị Xuân
Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147, tờ bản đồ số 26) - Đường N11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.226.0001.558.000890.000222.000
ĐT 785
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ2.201.0001.540.000880.000220.000
Đường Quảng Trường
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.982.0001.387.000792.000198.000
ĐT 785
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.926.0001.348.000770.000192.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở1.512.0001.058.000604.000151.000
Đường D4
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
Đất ở1.512.0001.058.000604.000151.000
ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở1.344.000940.000537.000134.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
Đất ở1.260.000882.000504.000126.000
Đường D4
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ1.209.000846.000483.000120.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ1.209.000846.000483.000120.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở1.198.000838.000479.000119.000
Đường N11
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở1.176.000823.000470.000117.000
ĐT 793
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất ở1.152.000806.000460.000115.000
ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
ĐT 785
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ1.132.000792.000452.000112.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
Đất thương mại, dịch vụ1.132.000792.000452.000112.000
Đường 30/4
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ1.132.000792.000452.000112.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.058.000740.000422.000105.000
Đường D4
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.058.000740.000422.000105.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội
Đất ở1.008.000705.000403.000100.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
Đất thương mại, dịch vụ1.008.000705.000403.000100.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp991.000693.000396.00098.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp991.000693.000396.00098.000
Đường 30/4
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp991.000693.000396.00098.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ958.000670.000383.00095.000
ĐT 793
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ921.000644.000368.00092.000
Đường N11
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
Đất ở888.000621.000355.00088.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp882.000617.000352.00088.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở866.000606.000346.00086.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp838.000586.000335.00083.000
Đường N11
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp823.000576.000329.00081.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ806.000564.000322.00080.000
ĐT 793
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp806.000564.000322.00080.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở742.000519.000296.00074.000
Đường N11
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
Đất thương mại, dịch vụ710.000496.000284.00070.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp705.000493.000282.00070.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ692.000484.000276.00068.000
Đường N11
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp621.000434.000248.00061.000
Đường N11
Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn
Đất ở622.000435.000248.00062.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp606.000424.000242.00060.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ540.000377.000216.00053.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở538.000376.000215.00053.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở526.000368.000210.00052.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp519.000363.000207.00051.000
Đường N11
Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ497.000348.000198.00049.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Châu

Giá VT1 cao nhất
13.656.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.152.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
106.000
đồng/m²
Số dòng giá
128
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Châu, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Châu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở4513.656.000152.000
Đất thương mại, dịch vụ4210.281.000121.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp419.559.000106.000

Xã Tân Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Châu đứng thứ 17 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Châu

Mã bưu chính (zip code)
80306
Doanh nghiệp trên địa bàn
156 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Châu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Tân ChâuXã Thạnh Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Châu

25 tuyến đường tại Xã Tân Châu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.180.000 đ/m²
ĐT 785
7 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
ĐT 793
3 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
Đường 30/4
6 dòng · VT1 tới 12.852.000 đ/m²
Đường D4
3 dòng · VT1 tới 1.512.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 866.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 479.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 526.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 298.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.198.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 675.000 đ/m²
Đường Hải Thượng Lãn Ông
3 dòng · VT1 tới 1.416.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn
12 dòng · VT1 tới 13.656.000 đ/m²
Đường N7
3 dòng · VT1 tới 3.720.000 đ/m²
Đường N11
7 dòng · VT1 tới 1.176.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đình Chiểu
6 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Định
6 dòng · VT1 tới 6.984.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 1.416.000 đ/m²
Đường Quảng Trường
3 dòng · VT1 tới 2.832.000 đ/m²
Đường quanh chợ Tân Châu
3 dòng · VT1 tới 12.852.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng
6 dòng · VT1 tới 10.440.000 đ/m²
Đường Trần Văn Trà
5 dòng · VT1 tới 6.552.000 đ/m²
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.512.000 đ/m²
Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)
3 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)
3 dòng · VT1 tới 238.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Châu

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Châu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Châu là 13.656.000 đồng/m², thấp nhất 106.000 đồng/m², trung vị 1.152.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Châu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Châu xếp thứ 17 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Châu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Châu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Châu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.