Đơn giá đất tuyến Đường N11 thuộc Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân | Đất ở | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái | Đất ở | 888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 823.000 | 576.000 | 329.000 | 81.000 | — |
| Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 710.000 | 496.000 | 284.000 | 70.000 | — |
| Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 621.000 | 434.000 | 248.000 | 61.000 | — |
| Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn | Đất ở | 622.000 | 435.000 | 248.000 | 62.000 | — |
| Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 497.000 | 348.000 | 198.000 | 49.000 | — |
Tại tuyến Đường N11, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 1.176.000 | 622.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 823.000 | 621.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 710.000 | 497.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường N11 đứng thứ 17 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .