Giá đất Đường N7, Xã Tân Châu

Đơn giá đất tuyến Đường N7 thuộc Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường N7

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường N7, Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ chợ - Đường D4 Đất ở3.720.0002.604.0001.488.000372.000
Đoạn từ chợ - Đường D4 Đất thương mại, dịch vụ2.976.0002.083.0001.190.000297.000
Đoạn từ chợ - Đường D4 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.604.0001.822.0001.041.000260.000

Mặt bằng giá tuyến Đường N7

Giá VT1 cao nhất
3.720.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.976.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.604.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường N7, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường N7 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở13.720.0003.720.000
Đất thương mại, dịch vụ12.976.0002.976.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.604.0002.604.000

Đường N7 đứng thứ mấy trong Xã Tân Châu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường N7 đứng thứ 7 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Châu.

Tra tiếp trong Xã Tân Châu và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.180.000 đ/m²
ĐT 785
7 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
ĐT 793
3 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
Đường 30/4
6 dòng · VT1 tới 12.852.000 đ/m²
Đường D4
3 dòng · VT1 tới 1.512.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 866.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 479.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 526.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 298.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.198.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 675.000 đ/m²
Đường Hải Thượng Lãn Ông
3 dòng · VT1 tới 1.416.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn
12 dòng · VT1 tới 13.656.000 đ/m²
Đường N11
7 dòng · VT1 tới 1.176.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đình Chiểu
6 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Định
6 dòng · VT1 tới 6.984.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 1.416.000 đ/m²
Đường Quảng Trường
3 dòng · VT1 tới 2.832.000 đ/m²
Đường quanh chợ Tân Châu
3 dòng · VT1 tới 12.852.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng
6 dòng · VT1 tới 10.440.000 đ/m²
Đường Trần Văn Trà
5 dòng · VT1 tới 6.552.000 đ/m²
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.512.000 đ/m²
Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)
3 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)
3 dòng · VT1 tới 238.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường N7

Giá đất đường Đường N7 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường N7 tại Xã Tân Châu có giá VT1 cao nhất 3.720.000 đồng/m² và thấp nhất 2.604.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường N7 có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Châu không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường N7 đứng thứ 7 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Châu.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.