Đơn giá đất tại Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 835B Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía (Long Thượng và Phước Lý) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.514.000 | 2.459.000 | 1.405.000 | 351.000 | — |
| ĐT 826 Còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.311.000 | 2.317.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.296.000 | 2.307.000 | 1.318.000 | 329.000 | — |
| ĐH 11 Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.248.000 | 2.273.000 | 1.299.000 | 324.000 | — |
| ĐH 11 Đi qua xã Phước Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.248.000 | 2.273.000 | 1.299.000 | 324.000 | — |
| ĐT.835 Các đoạn còn lại | Đất ở | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| ĐT 835B Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Phước Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 | — |
| ĐT.835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.884.000 | 2.018.000 | 1.153.000 | 288.000 | — |
| ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.884.000 | 2.018.000 | 1.153.000 | 288.000 | — |
| ĐT 835B Còn lại | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| Xã Phước Lý Chợ Long Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| ĐT.835 Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Xã Phước Lý Chợ Long Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.205.000 | 1.543.000 | 882.000 | 220.000 | — |
| ĐT.835 Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| ĐT 835B Còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| Xã Phước Lý ĐT 835B - Cầu Tân Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | — |
| Xã Phước Lý ĐT 835B - Cầu Tân Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.624.000 | 1.136.000 | 649.000 | 162.000 | — |
| Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14) Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Trần Thị Tám ĐT 835B - Ranh TP.HCM | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Đường Nguyễn Thanh Hà ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM | Đất ở | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| Đường Sân Banh Đường Bờ Đai - Giáp ranh TP.HCM | Đất ở | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Trần Thị Tám ĐT 835B - Đường Bờ Đai | Đất ở | 1.340.000 | 938.000 | 536.000 | 134.000 | — |
| Đường Lộ Đình ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Lê Thị Ty ĐH 14 - Giáp ranh TP.HCM | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Bờ Chùa ĐT 835B - KCN Hải Sơn | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Phạm Thị Hớn Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Lưu Văn Ca Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Mười Cày Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Phạm Thị Nhiều Đường Nguyễn Thị Chanh - Giáp ranh TP.HCM | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường nhà đồ (nhánh) Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Bờ Xe ĐT. 835B - Đường Bờ Đai | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Bờ Đai Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường dân sinh cao tốc Song song với đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Đào Minh Mẫn ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Bờ Đế ĐT826 - Đường Chín The | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Đoàn Bá Sở ĐT826 - Giáp ranh TP.HCM | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Ranh Tỉnh ĐT826 - Kênh Lò Gang | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đồn ĐT. 835B - ĐT 826 | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Lại Thị Sáu ĐT. 835B - Giáp ranh TP.HCM | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Thanh Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Kênh 7 Nghiêm Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Thái Thị Thêm ĐT 835B - Giáp ranh TP.HCM | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường 9 Cóng ĐT 835 B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường ấp văn hóa Long Thạnh ĐT 835B - Hết đường | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường 9 The Đường ấp chiến lược Long Thạnh - Long Hưng - Giáp ranh TP.HCM | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Điền Dơi ĐT.835B - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Nhà Đồ Đường Trần Thị Tám - hết ranh xã Phước Lý | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường Trường Học ĐT 835B - đường Phạm Thị Hớn | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
Tại Xã Phước Lý, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 125 | 9.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 123 | 7.200.000 | 480.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 114 | 6.300.000 | 420.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Lý đứng thứ 34 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Lý gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
94 tuyến đường tại Xã Phước Lý có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .