Đơn giá đất tuyến Trần Thị Tám thuộc Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 835B - Ranh TP.HCM | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| ĐT 835B - Đường Bờ Đai | Đất ở | 1.340.000 | 938.000 | 536.000 | 134.000 | — |
| ĐT 835B - Ranh TP.HCM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.240.000 | 868.000 | 496.000 | 124.000 | — |
| ĐT 835B - Ranh TP.HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | — |
| ĐT 835B - Đường Bờ Đai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.072.000 | 750.000 | 428.000 | 107.000 | — |
| ĐT 835B - Đường Bờ Đai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 938.000 | 656.000 | 375.000 | 93.000 | — |
Tại tuyến Trần Thị Tám, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 1.550.000 | 1.340.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.240.000 | 1.072.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.085.000 | 938.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trần Thị Tám đứng thứ 14 trên 94 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Lý.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Lý hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .