Đơn giá đất tuyến Đường nhà đồ (nhánh) thuộc Xã Phước Lý, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 917.000 | 641.000 | 366.000 | 91.000 | — |
| Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh | Đất ở | 1.310.000 | 917.000 | 524.000 | 131.000 | — |
| Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên. tỉnh Tây Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.048.000 | 733.000 | 419.000 | 104.000 | — |
Tại tuyến Đường nhà đồ (nhánh), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 917.000 | 917.000 |
| Đất ở | 1 | 1.310.000 | 1.310.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.048.000 | 1.048.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nhà đồ (nhánh) đứng thứ 34 trên 94 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Lý.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Lý hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .