Đơn giá đất tại Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
246 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.864.000 | 4.804.000 | 2.745.000 | 686.000 | — |
| An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.864.000 | 4.804.000 | 2.745.000 | 686.000 | — |
| Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu | Đất ở | 6.816.000 | 4.771.000 | 2.726.000 | 681.000 | — |
| Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ) An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 | — |
| Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.468.000 | 4.527.000 | 2.587.000 | 646.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.451.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 644.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải Khổ | Đất ở | 6.432.000 | 4.502.000 | 2.572.000 | 643.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) - Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.199.000 | 4.339.000 | 2.479.000 | 619.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.199.000 | 4.339.000 | 2.479.000 | 619.000 | — |
| Đường vào chợ Trường Lưu Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.199.000 | 4.339.000 | 2.479.000 | 619.000 | — |
| Trần Phú Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B | Đất ở | 6.006.000 | 4.204.000 | 2.402.000 | 600.000 | — |
| Trần Phú Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú | Đất ở | 6.006.000 | 4.204.000 | 2.402.000 | 600.000 | — |
| An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ) Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.006.000 | 4.204.000 | 2.402.000 | 600.000 | — |
| Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.006.000 | 4.204.000 | 2.402.000 | 600.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.798.000 | 4.058.000 | 2.319.000 | 579.000 | — |
| Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.664.000 | 3.964.000 | 2.265.000 | 566.000 | — |
| Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) | Đất ở | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 | — |
| Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.452.000 | 3.816.000 | 2.180.000 | 544.000 | — |
| Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến | Đất ở | 5.316.000 | 3.721.000 | 2.126.000 | 531.000 | — |
| Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.292.000 | 3.704.000 | 2.116.000 | 529.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải Khổ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.145.000 | 3.601.000 | 2.057.000 | 514.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.073.000 | 3.551.000 | 2.029.000 | 506.000 | — |
| Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ) | Đất ở | 4.992.000 | 3.494.000 | 1.996.000 | 499.000 | — |
| Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa) Các đường lô Khu phố 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.956.000 | 3.469.000 | 1.982.000 | 495.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng | Đất ở | 4.872.000 | 3.410.000 | 1.948.000 | 487.000 | — |
| Trần Phú Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 4.804.000 | 3.363.000 | 1.921.000 | 480.000 | — |
| Trần Phú Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 4.804.000 | 3.363.000 | 1.921.000 | 480.000 | — |
| Đường Cầu Trường Long - Chà Là Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long | Đất ở | 4.776.000 | 3.343.000 | 1.910.000 | 477.000 | — |
| Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu | Đất ở | 4.776.000 | 3.343.000 | 1.910.000 | 477.000 | — |
| Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.771.000 | 3.339.000 | 1.908.000 | 476.000 | — |
| Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu Trọn tuyến | Đất ở | 4.548.000 | 3.183.000 | 1.819.000 | 454.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu | Đất ở | 4.548.000 | 3.183.000 | 1.819.000 | 454.000 | — |
| Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.368.000 | 3.057.000 | 1.747.000 | 436.000 | — |
| Hẻm 71 - Đường CMT 8 Trọn tuyến | Đất ở | 4.296.000 | 3.007.000 | 1.718.000 | 429.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 - Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.224.000 | 2.956.000 | 1.689.000 | 422.000 | — |
| Trần Phú Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.204.000 | 2.942.000 | 1.681.000 | 420.000 | — |
| Trần Phú Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.204.000 | 2.942.000 | 1.681.000 | 420.000 | — |
| Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.993.000 | 2.795.000 | 1.596.000 | 399.000 | — |
| Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.897.000 | 2.728.000 | 1.558.000 | 389.000 | — |
| Đường Cầu Trường Long - Chà Là Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) | Đất ở | 3.854.000 | 2.697.000 | 1.541.000 | 385.000 | — |
| Ngô Quyền Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.822.000 | 2.675.000 | 1.528.000 | 382.000 | — |
| Ngô Quyền Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm | Đất ở | 3.816.000 | 2.671.000 | 1.526.000 | 381.000 | — |
| Đường Cầu Trường Long - Chà Là Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long | Đất thương mại, dịch vụ | 3.820.000 | 2.674.000 | 1.528.000 | 381.000 | — |
| Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.820.000 | 2.674.000 | 1.528.000 | 381.000 | — |
| Đường xung quanh chợ trường Lưu Trọn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.721.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 371.000 | — |
| Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu Trọn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.638.000 | 2.546.000 | 1.455.000 | 363.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Trần Phú - Đường Sân Cu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.638.000 | 2.546.000 | 1.455.000 | 363.000 | — |
| Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu Trọn tuyến | Đất ở | 3.552.000 | 2.486.000 | 1.420.000 | 355.000 | — |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã T.Tây (cũ) | Đất ở | 3.552.000 | 2.486.000 | 1.420.000 | 355.000 | — |
| Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang) Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.494.000 | 2.445.000 | 1.397.000 | 349.000 | — |
Tại Phường Long Hoa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 83 | 32.947.000 | 220.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82 | 28.828.000 | 192.000 |
| Đất ở | 81 | 41.184.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Long Hoa đứng thứ 3 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Hoa gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Phường Long Hoa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .