Đơn giá đất tại Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
518 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản | Đất ở | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 | — |
| Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của | Đất ở | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 | — |
| Các đường còn lại khu Lò Gốm | Đất ở | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 | — |
| Khu Ao Lục Bình Đường Trương Định | Đất ở | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 | — |
| Khu Ao Lục Bình Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 | — |
| Khu Ao Lục Bình Đường Phạm Văn Bạch | Đất ở | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 | — |
| Khu Ao Lục Bình Đường Lê văn Khuyên | Đất ở | 3.270.000 | 2.289.000 | 1.308.000 | 327.000 | — |
| QL 62 (phía cặp kênh mương) Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.206.000 | 2.244.000 | 1.282.000 | 320.000 | — |
| Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.192.000 | 2.234.000 | 1.276.000 | 319.000 | — |
| Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.096.000 | 2.167.000 | 1.238.000 | 309.000 | — |
| Đường Châu Văn Liêm | Đất ở | 3.030.000 | 2.121.000 | 1.212.000 | 303.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Nho Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A | Đất ở | 3.030.000 | 2.121.000 | 1.212.000 | 303.000 | — |
| Đường Huỳnh Châu Sổ | Đất ở | 3.030.000 | 2.121.000 | 1.212.000 | 303.000 | — |
| Phan Chu Trinh Đường 30/4 - Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Thiên Hộ Dương Phạm Ngọc Thạch -Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Đường Nguyễn Võ Danh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Ngô Quyền QL 62 - Thiên Hộ Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Bạch Đằng Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | — |
| Lê Lợi Nguyễn Tri Phương-Đường tránh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | — |
| Nguyễn Du Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | — |
| Phạm Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | — |
| Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | — |
| Ngô Quyền Bạch Đằng- QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | — |
| Bạch Đằng Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | — |
| Bạch Đằng Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | — |
| Lê Lợi Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)-đường Nguyễn Tri Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.793.000 | 1.955.000 | 1.117.000 | 279.000 | — |
| Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng Phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường) | Đất ở | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.709.000 | 1.896.000 | 1.083.000 | 270.000 | — |
| Thiên Hộ Dương Ngô Quyền- kênh huyện ủy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường Tô Thị Khối | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường Nguyễn Thành A Nguyễn Văn Nho-tuyến dân cư kênh quận | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường Nguyễn Tri Phương Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường Võ Văn Định Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực Lê Lợi- Nguyễn Thành A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường Lê Thị Khéo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Đường Lê Quốc Sản | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Đường Bùi Thị Của | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Đường Lê Văn Dảo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Đường Trần Văn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Đường Võ Văn Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Đường Nguyễn Quang Đại Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Đường Nguyễn Quang Đại Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Các đường còn lại khu Lò Gốm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.616.000 | 1.831.000 | 1.046.000 | 261.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Kỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 | — |
| Đường Trần Văn Giàu Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 | — |
| Bạch Đằng Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 | — |
Tại Phường Kiến Tường, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 174 | 9.800.000 | 336.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 7.920.000 | 168.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170 | 6.930.000 | 147.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến Tường đứng thứ 28 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kiến Tường gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
106 tuyến đường tại Phường Kiến Tường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .