Đơn giá đất tại Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
518 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường kênh 76 kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường kênh 76 Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường kênh Quảng Cụt kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường kênh Quảng Cụt Quốc lộ 62 đến kênh 76 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường kênh Cửa Đông 4 kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường kênh Cửa Đông 4 Quốc lộ 62 đến kênh 76 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường kênh Cửa Đông 3 kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường kênh Cửa Đông 3 Quốc lộ 62 đến kênh 76 | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường cặp kênh cửa Đông 1 kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 | — |
| Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Đường 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Võ Tánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | — | — | — | — | — |
| Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh | Đất ở | 9.800.000 | 6.860.000 | 3.920.000 | 980.000 | — |
| QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô | Đất ở | 8.710.000 | 6.097.000 | 3.484.000 | 871.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ) Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 | Đất ở | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 | — |
| Đường Lê Duẩn Đường N12 - Đường Tránh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.920.000 | 5.544.000 | 3.168.000 | 792.000 | — |
| Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - QL 62 | Đất ở | 7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh | Đất ở | 7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 | — |
| Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.136.000 | 784.000 | — |
| Đường Lê Duẩn Quốc lộ 62 đến đường N12 | Đất ở | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 | — |
| Hai Bà Trưng | Đất ở | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 | — |
| Lý Thường Kiệt QL 62 đến đường N12 | Đất ở | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Võ Văn Tần | Đất ở | 7.260.000 | 5.082.000 | 2.904.000 | 726.000 | — |
| QL 62 (phía giáp đường) Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô | Đất thương mại, dịch vụ | 6.968.000 | 4.877.000 | 2.787.000 | 696.000 | — |
| Đường Lê Duẩn Đường N12 - Đường Tránh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.851.000 | 2.772.000 | 693.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Trần Thị Biền | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Tịch | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Kỷ | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Lẹ | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Song | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Thị Diện | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Phan Đình Phùng | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Đường Lê Văn Tao | Đất ở | 6.900.000 | 4.830.000 | 2.760.000 | 690.000 | — |
| Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phan Chu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.860.000 | 4.802.000 | 2.744.000 | 686.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ) Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 | — |
| Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.296.000 | 4.407.000 | 2.518.000 | 629.000 | — |
| Lý Thường Kiệt Phan Chu Trinh - QL 62 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.296.000 | 4.407.000 | 2.518.000 | 629.000 | — |
| Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ) Khu bến xe - dân cư Kiến Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 | 4.312.000 | 2.464.000 | 616.000 | — |
Tại Phường Kiến Tường, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 174 | 9.800.000 | 336.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 7.920.000 | 168.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170 | 6.930.000 | 147.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến Tường đứng thứ 28 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kiến Tường gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
106 tuyến đường tại Phường Kiến Tường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .