Đơn giá đất tại Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
518 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 268.000 | 188.000 | 107.000 | 26.000 | — |
| Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông) Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 235.000 | 164.000 | 93.000 | 23.000 | — |
| Phường Kiến Tường Phía ngoài đê bao | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 | 117.000 | 67.000 | 16.000 | — |
| Phường Kiến Tường Phía ngoài đê bao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 147.000 | 102.000 | 58.000 | 14.000 | — |
| Đường 30/4 | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Võ Tánh | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Lý Thường Kiệt Bạch Đằng - Hùng Vương | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Trần Hưng Đạo Bạch Đằng - Hùng Vương | Đất ở | — | — | — | — | — |
| Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Võ Tánh | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Lê Lợi Bạch Đằng - Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Hùng Vương QL 62 - Cầu Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Hùng Vương Thiên Hộ Dương - Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Lý Thường Kiệt Đường N12 - đường tránh | Đất thương mại, dịch vụ | — | — | — | — | — |
Tại Phường Kiến Tường, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 174 | 9.800.000 | 336.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 7.920.000 | 168.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170 | 6.930.000 | 147.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Kiến Tường đứng thứ 28 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Kiến Tường gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
106 tuyến đường tại Phường Kiến Tường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .