Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Hẻm 13 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Hẻm 11 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Hẻm 10 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Hẻm 21 Hẻm 13 - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Hẻm 29 Đường 31 đường 31 - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Hẻm 13 Đường 31 Đường 31 - khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | — |
| Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường tổ 5 - Cuối đường đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Đường nhánh tổ 19 đường số 2, Khu phố Thạnh Lợi, phường Bình Minh Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 | 220.000 | 126.000 | 31.000 | — |
| Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Đường số 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa Đường số 35 - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Hẻm 13 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Hẻm 11 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Hẻm 10 Đường số 23 Đường số 23 - Cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 294.000 | 205.000 | 117.000 | 29.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 275.000 | 192.000 | 110.000 | 27.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 275.000 | 192.000 | 109.000 | 27.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 168.000 | 95.000 | 23.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .