Đơn giá đất tại Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.034 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 | — |
| Đường số 65 - 66 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 | — |
| Đường số 61 - 62 Điện Biên Phủ Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh | Đất ở | 2.375.000 | 1.662.000 | 950.000 | 237.000 | — |
| Đường vào Trường Bắn Đường Trần Phú - Đường vành đai núi | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường số 1 Đường 784 - Kênh Tây | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Hẻm số 6 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường số 23 Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến | Đất ở | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) Cầu Gió - ĐT 785 | Đất ở | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Đường số 47 - 48 Điện Biên Phủ Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.662.000 | 1.163.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Đường số 30 Quốc Lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 1 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường số 27 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Khu dân cư | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường số 26 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 11 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường số 25 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 37 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường số 23 Quốc lộ 22B Quốc lộ 22B - Hẻm 21 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường 17 - 1 Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | — |
| Huỳnh Công Thắng Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | 909.000 | 520.000 | 129.000 | — |
| Đường số 10-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - Cầu Nang bang | Đất ở | 1.224.000 | 856.000 | 489.000 | 122.000 | — |
| Đường số 5 Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Hẻm 285 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết đường BTXM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Hẻm 591 Đường Trần Phú Đường Trần Phú - Hết nhà dân, giáp ruộng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 17 Đường số 22 đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường 82 Đường 785 Giồng Cà Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 12-ĐT.785, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT785 - Đường vành đai núi | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường lộ 11, khu phố Thạnh Trung, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 785 - Liên xã | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường Lộ 10 ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 31 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 11 Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| Đường số 28 Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - khu dân cư | Đất ở | 1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | — |
| Đường số 17 Đường số 22 đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| Đường tổ 4-5 DT793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) ĐT 793 - 5.6.2 | Đất ở | 918.000 | 642.000 | 367.000 | 91.000 | — |
| Đường số 9-ĐT.793, Khu phố Thạnh Hiệp, phường Bình Minh ĐT 793 - cầu suối Núc | Đất ở | 918.000 | 642.000 | 367.000 | 91.000 | — |
| Đường số 3 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - Suối cạn | Đất ở | 918.000 | 642.000 | 367.000 | 91.000 | — |
| Đường Nguyễn Khuyến Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm | Đất ở | 918.000 | 642.000 | 367.000 | 91.000 | — |
| Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793) Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã | Đất ở | 918.000 | 642.000 | 367.000 | 91.000 | — |
| Đường tổ 37 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Suối Trà phát | Đất ở | 918.000 | 642.000 | 367.000 | 91.000 | — |
| Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15 | Đất ở | 918.000 | 642.000 | 367.000 | 91.000 | — |
| Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - DT 793 | Đất ở | 918.000 | 642.000 | 367.000 | 91.000 | — |
| Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 793.000 | 555.000 | 317.000 | 79.000 | — |
| Đường số 4 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - Đường số 15 | Đất ở | 765.000 | 535.000 | 306.000 | 76.000 | — |
| Đường số 2 liên xã, Khu phố Thạnh Trung, phường Bình Minh Liên xã - suối vàng | Đất ở | 765.000 | 535.000 | 306.000 | 76.000 | — |
| Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập Đường ĐT 793 - Đường số 8 | Đất ở | 765.000 | 535.000 | 306.000 | 76.000 | — |
| Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ | Đất ở | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường tổ 46 khu phố Tân Phước Đường ĐT 785 - Đường tổ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường tổ 3 khu phố Tân Phước Đường 785 - Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường hẻm 3-ĐT 785 Đường 785 - Kênh tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 735.000 | 514.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường số 8-ĐT.793, khu phố Thạnh Hiệp, xã Thạnh Tân (cũ) Liên xã - DT 793 | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | 513.000 | 293.000 | 72.000 | — |
| Đường 60 Đường 785 Giồng Cà đường 785 Giồng Cà - khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 902-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường số 888-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh ĐT 785 - Cuối đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
Tại Phường Bình Minh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 349 | 17.500.000 | 192.000 |
| Đất ở | 343 | 25.000.000 | 275.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 342 | 20.000.000 | 275.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bình Minh đứng thứ 8 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bình Minh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
298 tuyến đường tại Phường Bình Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .