Đơn giá đất tuyến Huỳnh Văn Thanh thuộc Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất ở | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | — |
| Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | — |
| Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ | Đất ở | 4.750.000 | 3.325.000 | 1.900.000 | 475.000 | — |
| Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 380.000 | — |
| Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 315.000 | — |
Tại tuyến Huỳnh Văn Thanh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 4.750.000 | 4.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.800.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.325.000 | 3.150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huỳnh Văn Thanh đứng thứ 12 trên 298 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Bình Minh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Bình Minh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .