Đơn giá đất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
767 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bhalêê (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 18.000 | 14.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Chʼơm (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 14.000 | 11.000 | — |
| Xã Bhalêê (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 14.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Dang (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 14.000 | 11.000 | — |
| Xã Bhalêê (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 18.000 | 14.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Bhalêê (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 14.000 | 11.000 | 10.000 | — |
| Xã Trʼhy (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 14.000 | 11.000 | — |
| Xã Trʼhy (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 14.000 | 11.000 | — |
| Xã Gari (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 14.000 | 11.000 | — |
| Xã Anông (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 17.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Anông (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Lăng (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Lăng (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Lăng (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 17.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Lăng (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 17.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Anông (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Anông (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 17.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Avương (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Avương (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Avương (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Axan (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Chʼơm (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Dang (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Chʼơm (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Chʼơm (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Chʼơm (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Trʼhy (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Trʼhy (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Trʼhy (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Trʼhy (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Dang (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Gari (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Gari (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Gari (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 12.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Gari (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 12.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Xã Dang (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Dang (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Anông (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Anông (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Atiêng (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Atiêng (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Bhalêê (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Bhalêê (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Lăng (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Lăng (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 14.000 | 12.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Axan (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Axan (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Avương (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Trʼhy (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | — |
| Xã Trʼhy (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 13.000 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | — |
Tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 84,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 16,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 212 | 1.296.000 | 20.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 211 | 1.814.000 | 28.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 204 | 2.592.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 19.000 | 15.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 20 | 19.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 23.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 20 | 14.000 | 13.000 |
| Đất rừng sản xuất | 20 | 12.000 | 10.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 20 | 12.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 20 | 12.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 25 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
69 tuyến đường tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .