Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về tiền tệ và ngân hàng theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thực hiện xuất khẩu hoặc nhập khẩu vàng nguyên liệu không có giấy phép do cơ | 600.000.000 – 800.000.000 đồng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | Điểm b khoản 8 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không tố giác hành vi tài trợ khủng bố | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 46 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán không có giấy phép | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 27 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Vi phạm giới hạn cấp tín dụng quy định tại các khoản 2, 4 Điều 127, các khoản | 160.000.000 – 240.000.000 đồng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 14 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Đối với một trong các hành vi vi phạm (sử dụng vàng làm phương tiện thanh toán) | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | Điểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Hoạt động không có giấy phép | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 4 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Vẫn tiếp tục hoạt động sau khi đã bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng biện pháp | 600.000.000 – 800.000.000 đồng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 4 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thiết lập và duy trì quan hệ kinh doanh với ngân hàng được thành lập tại một | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 46 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Sử dụng vàng nguyên liệu nhập khẩu không đúng theo giấy phép nhập khẩu vàng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thành lập chi nhánh, phòng giao dịch ở trong nước | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Của pháp luật về tỷ lệ khả năng chi trả | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 35 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 8 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Chuyển nhượng cổ phần trong thời gian đảm nhiệm chức vụ quy định tại khoản 1 | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 11 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không áp dụng biện pháp trì hoãn giao dịch khi các bên liên quan tới giao dịch | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 45 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Hoạt động kinh doanh vàng khác khi chưa được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép | 600.000.000 – 800.000.000 đồng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | Điểm c khoản 8 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Mua lại cổ phần của cổ đông mà sau khi thanh toán hết số cổ phần mua lại dẫn | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 5 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |