Mức phạt về tiền tệ và ngân hàng — hoạt động ngoại hối và kinh doanh vàng

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hoạt Động Ngoại Hối Và Kinh Doanh Vàng" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Thực hiện xuất khẩu hoặc nhập khẩu vàng nguyên liệu không có giấy phép do cơ600.000.000 – 800.000.000 đồng300.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Đối với một trong các hành vi vi phạm (sử dụng vàng làm phương tiện thanh toán)Phạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Sử dụng vàng nguyên liệu nhập khẩu không đúng theo giấy phép nhập khẩu vàng400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngKhoản 6 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ bằng ngoại tệ có giá trị dưới 1.000 đôla MỹPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm c khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Hoạt động kinh doanh vàng khác khi chưa được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép600.000.000 – 800.000.000 đồng300.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mang theo vàng khi xuất cảnh, nhập cảnh không đúng quy định của pháp luật160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán ngoại tệ giữa cá nhân với nhau mà ngoại tệ mua, bán có giá trị từ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Mua, bán vàng miếng với tổ chức tín dụng hoặc doanh nghiệp không có Giấy phépPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không tuân thủ trạng thái ngoại tệ theo quy định của pháp luật300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Cấp tín dụng hoặc trả nợ trong nước bằng ngoại tệ không đúng quy định của pháp200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng các nội dung quy định trong Giấy phép thành lập bàn đổi60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm o khoản 4 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP
Quy đổi mệnh giá đồng tiền quy ước không đúng quy định của pháp luật đối với160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 23 Nghị định 88/2019/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ