Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Thanh Toán, Quản Lý Tiền Tệ Và Kho Quỹ" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán không có giấy phép | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 27 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không thực hiện trách nhiệm yêu cầu khách hàng phải có tài khoản thanh toán mở | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 27 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thuê, cho thuê, mua, bán thẻ hoặc thông tin thẻ, mở hộ thẻ | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 28 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Vi phạm quy định về thực hiện việc nạp tiền vào ví điện tử, rút tiền ra khỏi ví | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 27 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không cập nhật thông tin về việc triển khai lắp đặt, thay đổi địa điểm, thay | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | Điểm b khoản 1 Điều 28 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cung cấp thông tin không trung thực trong quá trình cung ứng dịch vụ thanh toán | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không đảm bảo yêu cầu về nhật ký giao dịch của máy giao dịch tự động theo quy | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 28 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không đảm bảo thời gian phục vụ khách hàng của hệ thống máy giao dịch tự động | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Xâm nhập hoặc tìm cách xâm nhập, đánh cắp dữ liệu, phá hoại, làm thay đổi trái | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm a khoản 7 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thuê, cho thuê, mua, bán thẻ hoặc thông tin thẻ, mở hộ thẻ | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 6 Điều 28 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Phát hành, cung ứng, sử dụng các phương tiện thanh toán không hợp pháp mà chưa | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cho thuê, cho mượn từ 10 tài khoản thanh toán trở lên | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 26 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |