Bảng giá đất Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

420 dòng giá153 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Trường

420 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ IIĐất ở tại nông thôn22.000.000
Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) Đất ở tại nông thôn12.000.000
Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.304.000
Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông ĐâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.913.000
Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn MộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22)Đất thương mại, dịch vụ3.400.000
Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ3.200.000
Từ xã Yên Định đến kênh NamĐất thương mại, dịch vụ3.200.000
Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ cũ Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01- LK7:03 Đất ở tại nông thôn3.000.000
MBQH Khu dân cư thôn Tiến ThắngĐất thương mại, dịch vụ2.930.000
Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn2.700.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07Đất ở tại nông thôn2.700.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12Đất ở tại nông thôn2.700.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06)Đất ở tại nông thôn2.700.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20)Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.690.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04)Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19)Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn Quốc lộ 47 đến giáp xã Yên Hùng cũ Đất ở tại nông thôn2.500.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15Đất ở tại nông thôn2.500.000
Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07Đất ở tại nông thôn2.500.000
Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14Đất ở tại nông thôn2.500.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10Đất ở tại nông thôn2.500.000
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch) Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 45 đến kênh Thống NhấtĐất ở tại nông thôn2.500.000
Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn2.400.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24)Đất thương mại, dịch vụ2.240.000
Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên PhúĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.761.000
Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên ThámĐất ở tại nông thôn1.700.000
Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà DungĐất ở tại nông thôn1.700.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông KỳĐất ở tại nông thôn1.700.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên ThámĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.305.000
Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên TrungĐất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên HùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.174.000
Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù LờiĐất ở tại nông thôn1.100.000
Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến)Đất ở tại nông thôn1.100.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông ChungĐất ở tại nông thôn1.100.000
Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà QuangĐất ở tại nông thôn1.100.000
Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông HoaĐất ở tại nông thôn1.100.000
Đường kênh TâyĐất ở tại nông thôn1.100.000

Mặt bằng giá đất Xã Yên Trường

Giá VT1 cao nhất
26.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
848.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
420
dòng
Số tuyến đường
153
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Yên Trường, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Trường (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1435.918.000114.000
Đất thương mại, dịch vụ1396.576.000127.000
Đất ở tại nông thôn13426.000.000350.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Yên Trường đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trường đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Trường

Mã bưu chính (zip code)
41025
Doanh nghiệp trên địa bàn
118 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trường gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Yên TrungXã Yên PhongXã Yên Thái

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Trường

114 tuyến đường tại Xã Yên Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường, ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Lưu Khê
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường khác trong thôn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các đường nối ra Quốc Lộ 45
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò Gạch
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường trục trong thôn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi Sông
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường trục từ Quốc lộ 45 đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh Nam
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh Tây
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làng
6 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ 518
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các lô Biệt thự thuộc MBQH
8 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè Kiểu
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm Đông
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên Lọc
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông Lân
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông Chơn
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè Kiểu
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân Hải
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên Phúc
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông Mã
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông Hinh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm Đông
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông Xứng
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông Đằng
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè Kiểu
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường Sinh
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm Đông
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông Hinh
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp)
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thôn
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông Bảy
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường Sinh
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên Sơn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên Ninh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng Tiên
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)
3 dòng · VT1 tới 26.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên Phúc
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông Chung
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 đến kênh Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sông
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường kênh Tây
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên Phú
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái Chùa
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư mới thôn Lý Nhân
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng Lai
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư mới thôn Thị Thư
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam Thạch
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường trục cụm dân cư: Hà Thành
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường trục cụm dân cư: Thọ Cường
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường trục giữa làng
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường trục thôn: Long Tiến
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn 10
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng
3 dòng · VT1 tới 5.860.000 đ/m²
Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ xã Yên Định đến kênh Nam
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ)
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24)
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24)
3 dòng · VT1 tới 7.127.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09)
3 dòng · VT1 tới 5.053.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48)
3 dòng · VT1 tới 6.933.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13)
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Trường

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Trường là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Trường là 26.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 848.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Trường đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Yên Trường xếp thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Trường theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Yên Trường được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Yên Trường hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.