Đơn giá đất tại Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
420 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II | Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông Đây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn Mộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ xã Yên Định đến kênh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01- LK7:03 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư thôn Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.930.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự thuộc MBQH | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07 | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12 | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà Cơ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 47 đến giáp xã Yên Hùng cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến kênh Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô Biệt thự thuộc MBQH | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên Phú | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên Thám | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà Dung | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông Kỳ | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên Thám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.305.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên Trung | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù Lời | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông Chung | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà Quang | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông Hoa | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Trường, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 5.918.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 139 | 6.576.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 134 | 26.000.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Trường đứng thứ 13 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Trường gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
114 tuyến đường tại Xã Yên Trường có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .