Bảng giá đất Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

488 dòng giá347 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hải Bình

488 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Đoạn đường từ lô CL-A:10 đến lô CL-A:12; từ lô CL-C:06 đến lô CL-C:10; từ lô CL-C:22 đến lô CL-C:26; Đoạn đường từ lô CL-C:01 đến lô CL-C:05; từ lô CL-C:17 đến lô CL-C:21; từ lô CL-B:17 đến lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03; từ lô CL-B:01 đến lô CL- B:08; từ lô lô CL- B:18 đến lô CL-B:26; Đoạn đường từ lô CL-A:04 đến lô CL- A:06; từ lô CL- A:07 đến lô CL-A:09. Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Bắc Nam 2 | Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam 2 đến giáp phường Hải Thượng Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Bắc Nam 2 | Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Bắc Nam 2 | Từ giáp xã Hải Bình đến giáp xã Mai Lâm cũ Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Đông Tây 2 | Đường Đông Tây 2 đoạn giáp với ngã tư khu Kem đến bãi biển Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Đông Tây 2 | Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp phường Tĩnh Hải Đất ở tại đô thị7.000.000
Huyện lộ | Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt Đất ở tại đô thị6.600.000
Các tuyến đường liên xã | Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây Đất ở tại đô thị6.400.000
Đường Bắc Nam 2 | Đường Mạc Đỉnh Chi: Đoạn từ giáp đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến giáp đường Lê Huy Toán (ngã ba Chợ Đòn) Đất ở tại đô thị6.400.000
PHƯỜNG MAI LÂM CŨ | Đoạn từ giáp Đường 513 (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào) Đất ở tại đô thị5.500.000
Huyện lộ | Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải Đất ở tại đô thị5.500.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ Âu tàu thuyền đến bãi Đà ông Quang Tập Đất ở tại đô thị5.400.000
Tổ dân phố Kim Phú | Tổ dân phố Hữu Lại: Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu Đất ở tại đô thị5.200.000
Khu tái định cư phường Mai Lâm (Khu TĐC giai đoạn 1) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC Đất ở tại đô thị5.200.000
Khu tái định cư phường Mai Lâm (Khu TĐC giai đoạn 1) | Đoạn từ Lô 01 - E1 đến Lô 30 - B2 Đất ở tại đô thị5.200.000
PHƯỜNG MAI LÂM CŨ | Đoạn từ giáp Đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam 2 Đất ở tại đô thị5.200.000
PHƯỜNG MAI LÂM CŨ | Đường xóm Cao Các: Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Lê Văn Lung Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28) Đất ở tại đô thị4.800.000
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đường từ nhà ông Lê Vinh Ga (Duyên) đến giáp xã Tĩnh Hải Đất ở tại đô thị4.800.000
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà ông Lực) đến giáp đường Đông Tây (nhà bà Nhẫn) Đất ở tại đô thị4.800.000
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Huấn (Bốn) đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (Đào) Đất ở tại đô thị4.800.000
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà ông Nho) đến giáp đường Đông Tây nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 Đất ở tại đô thị4.800.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh) Đất thương mại, dịch vụ4.680.000
Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà Lê Năng Len đến nhà bà Lê Thị Len Đất ở tại đô thị4.500.000
Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Lê Thị Len đến nhà bà Lê Thị Châu Đất ở tại đô thị4.500.000
Khu TĐC xã Hải Hà tại xã Hải Bình | Đoạn từ Lô 01 - A1 đến Lô 27 - C1 Đất ở tại đô thị4.500.000
PHƯỜNG MAI LÂM CŨ | Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng) Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Cao Văn Ái Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Nhu đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh Đất ở tại đô thị4.500.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Anh Hải đến bãi Kè Nhà văn hóa thôn Liên Hưng Đất ở tại đô thị4.100.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Du đến đường 7 Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà chị Bình đến biển Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hỷ đến nhà anh Ngân Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Lạng đến nhà anh Tiến Liệp Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Thi Tiềm đến nhà ông Lướt Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Biển đến biển Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hùng Xảo đến nhà anh Thơm Tạo Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà chị Bích đến nhà chị Bảo Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Bắc đến nhà anh Tự Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà chị Hồng đến nhà bà Bắc Đất ở tại đô thị4.000.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Mạnh đến nhà chị Chiên Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà anh Phương đến nhà ông Liên Hoà Đất ở tại đô thị4.000.000
Khu TĐC tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Các tuyến đường còn lại Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ nhà ông Mừng Chí đến nhà ông ông Kế Hằng (Nam Hải) Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ nhà ông Tĩnh Thuần Tiền Phong đến ông Hiền Tiền Phong Đất ở tại đô thị4.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Hải Bình

Giá VT1 cao nhất
14.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
488
dòng
Số tuyến đường
347
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hải Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hải Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị16814.000.0002.700.000
Đất thương mại, dịch vụ1685.760.0001.320.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1475.400.000990.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Hải Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Bình đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hải Bình

Mã bưu chính (zip code)
42727
Doanh nghiệp trên địa bàn
236 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tĩnh HảiPhường Mai Lâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hải Bình

2 tuyến đường tại Phường Hải Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hải Bình

Giá đất cao nhất tại Phường Hải Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hải Bình là 14.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hải Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hải Bình xếp thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hải Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hải Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hải Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.