Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ Sông nhà Lê đến Trung tâm đăng kiểm (Quảng Thắng cũ) | Đất ở tại đô thị | 27.000.000 | — | — | — | — |
| GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ CŨ: | Từ ngõ 442 đến cầu Voi | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị mới Đông Sơn | Lô đất có mặt tiền quay ra trục đường đôi của khu đô thị: Trục từ giáp Quốc lộ 47 đến đường sắt; trục từ giáp cầu kênh Bắc đến sông Nhà Lê | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1788 (KDC Phù Lưu) | Đường Nguyễn Phục | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng quy hoạch 1858 | Đoạn từ Trường Chính trị đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phù Lưu | Phố Yên Trường: Đường từ Hải Thượng Lãn Ông đến Công an phường Đông Quang | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phục | Từ nhà ông Quế (Chính) đến Ngõ 86 Nguyễn Phục | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ Trung tâm đăng kiểm đến Đỗ Đại (Quảng Thắng cũ) | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Văn, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 23m | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phù Lưu | Đường Hà Huy Tập: Từ nhà ông Hồng đến ông Toàn | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hưng | Từ đường Nguyễn Phục đến Đường vành đai | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phục | Từ ngõ 86 Nguyễn Phục đến ngã tư đường Vệ Yên | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1788 (KDC Phù Lưu) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Nhồi đến ngã tư lệch hộ bà Lê Thị Quyết | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Văn, phường Đông Quang | Các lô khuôn viên CX01 | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM | Các lô lòng đường 517 đi Quảng Yên | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | Đường từ Trung tâm Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | Đường vành đai phía Tây Thanh Hóa | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | Đường từ Trung tâm phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Ngõ từ nhà bà Đỗ Thị Hiền đến nhà ông Trần Mạnh Tâm | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố của phố Cao Sơn | Đường phố Bắc Sơn: Đoạn từ chợ Cầu Đống - Đến Cầu Sắt; Đoạn phía sau cây xăng Minh Hương, Từ hộ ông Chương đến khu tập thể Công an | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố của phố Cao Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Tiến Lực đến nhà ông Hà Tấn Phong | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 4, lô 5 MB khu dân cư Bắc Sơn 1; Bắc Sơn 2 | Đường nội bộ: lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Ngõ 488 Hải Thượng Lãn Ông: Từ khu dân cư y tế dự phòng đến nhà bà Câu | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Vệ Yên | Đường An Biên: Từ đường Trịnh Kiểm đến Cầu Đá | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông đến ngõ 442 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Các lô giáp mặt đường Vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Mai Chữ (xã Đông Nam cũ) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Ngõ 468 Hải thượng Lãn ông | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: | Đường QH có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2776: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ Gốm - cầu Trầu | Đường tỉnh lộ 517 đoạn qua xã Đông Yên | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự | Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM | Các lô lòng đường 12m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 04: | Đường nội bộ có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 3,0m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Các lô tiếp giáp đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 45 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1272 | Đường 517 đi Quảng Yên | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3178/QĐ - UBND ngày 09/10/2023 (Văn Bắc) | Các lô đất tiếp giáp đường chính MBQH (tại các tuyến đường 517 đi Quảng Yên) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4046/QĐ - UBND ngày 23/10/2019 | Tuyến đường nối Quốc lộ 47 đi Quảng Yên, từ giáp Đông Yên, Đông Văn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3418 | MBQH số 3418 tại các tuyến đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | Đườngcó chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3178/QĐ - UBND ngày 09/10/2023 (Văn Bắc) | Các lô tiếp giáp đường có chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4918 | Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | MBQH 837 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Đường nội, lòng đường 7,5 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Đường liên phường: Đoạn từ Quốc lộ 45 đến cống tiêu Cồn Bàn (giáp đất ông Thuần) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Nam, phường Đông Quang | Các lô TDC 02:08 đến TDC02:14 đối diện khuôn viên cây xanh CX02 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Nam, phường Đông Quang | Các lô TDC 01:13 đến TDC01:24 đối diện khuôn viên cây xanh CX01 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Nam, phường Đông Quang | Các lô TDC:10.01.01 đến TDC10:002.07 đối diện Nhà văn hóa | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .