Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục chính Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị, Văn Ba | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp mặt đường Vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Mai Chữ (xã Đông Nam cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang dọc trong Cụm công nghiệp Vức cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 830 lô 2,3 | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của Tổ dân phố Nam Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 830 lô 2,3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Chấp) đi khu công nghiệp núi Vức khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm khu vực đồng mã Tổ dân phố Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục chính Tổ dân phố các Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường liên Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Tổ dân phố Văn Vật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư xóm trại | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư xóm trại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Các đường tổ dân phố, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Mai Chữ | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Các đường tổ dân phố, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Mai Chữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba gốc đa đi Cồn Điếm Tổ dân phố Văn Vật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm bơm đến đất nông nghiệp (ông Hùng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ngõ từ nhà ông Thắng đến ngã ba nhà ông Hùng, Tổ dân phố Văn Vật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư cầu Tam Thọ đến sân bóng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Từ đường trục chính Tổ dân phố Tam Thọ (nhà ông Cường) đến ngã ba ông Võ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Các Ngõ xóm, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn,Sơn Lương,Phú Yên, Tổ dân phố Mai Chữ | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Các Ngõ xóm, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn,Sơn Lương,Phú Yên, Tổ dân phố Mai Chữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .