Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Liên Dung đến nhà ông Ninh Hân Tổ dân phố Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thao đến nhà ông Định, Tổ dân phố Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Liên đến nhà ông Long Bằng, Tổ dân phố Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa đến sân bóng Tổ dân phố Đồng Cao và từ ngã ba bà Quang đến nhà ông Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh đến nhà bà Nguyễn Thị Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Đỗ Văn Na đến nhà ông Lê Thiều Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Lương Văn Tấn đến nhà ông Lê Bá Thai | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Lê Văn Bằng đến nhà ông Nguyễn Đức Thuỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Đào Khả Ngô đến nhà ông Nguyễn Thừa Tăng | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hoành Tân đến nhà ông Bùi Đăng Tiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Dương Đức Dinh đến nhà ông Hoàng Văn Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà bà Lê Thị Cẩn đến nhà ông Nguyễn Đình Long | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Phạm Đình Hoan đến nhà ông Lê Văn Điệp | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách của phố Trung Sơn, Nam Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Hội đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Lê Xuân Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Lê Trọng Đông đến nhà ông Nguyễn Hoành Thà | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thanh đến nhà bà Nguyễn Thị Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Các ngách 11; 27; 14; 20; 22; 24 ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 840.000 | — | — | — | — |
| Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng. | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Ngõ trước Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ sang làng Voi phường Quảng Thịnh. | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Văn khê: Đoạn từ Bưu Điện văn hóa xã Đông Vinh cũ đến nhà ông Luận | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường liên phường từ hộ ông Cương đi ông Cường khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dũng) đến kênh B20 Tổ dân phố 2 Thịnh Trị | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyện đi cầu Mơ Tổ dân phố Mai Chữ; đường xã từ ông Loan Tổ dân phố Phú Yên; Đường xã từ ngã ba Tổ dân phố Thành Vinh đi ông Trong Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ đường sắt cầu lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ Tổ dân phố phú Bình đi đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ cổng chào Đông Phú di Đông Nam, Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường đi phường Đông Sơn, phường Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, đường nhánh của các tổ dân phố | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Lê Đình Phẩm đến nhà ông Lê Đình Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Long đến nhà ông Lê Văn Chương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Các ngách thuộc ngõ phố Phù Lưu 1, Phù lưu 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ Tổ dân phố phú Bình đi đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường đi phường Đông Sơn, phường Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Văn khê: Đoạn từ Bưu Điện văn hóa xã Đông Vinh cũ đến nhà ông Luận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách của phố Trung Sơn, Nam Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .