Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

936 dòng giá644 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Quang

936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ nhà ông Liên Dung đến nhà ông Ninh Hân Tổ dân phố Văn Khê Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp880.000
Từ ông Thao đến nhà ông Định, Tổ dân phố Văn Khê Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp880.000
Từ nhà ông Liên đến nhà ông Long Bằng, Tổ dân phố Văn Khê Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp880.000
Từ Nhà văn hóa đến sân bóng Tổ dân phố Đồng Cao và từ ngã ba bà Quang đến nhà ông Đạt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp880.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Linh đến nhà bà Nguyễn Thị Thiện Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Đỗ Văn Na đến nhà ông Lê Thiều Bình Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Lương Văn Tấn đến nhà ông Lê Bá Thai Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Bằng đến nhà ông Nguyễn Đức Thuỳ Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Đào Khả Ngô đến nhà ông Nguyễn Thừa Tăng Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hoành Tân đến nhà ông Bùi Đăng Tiệp Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Dương Đức Dinh đến nhà ông Hoàng Văn Minh Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà bà Lê Thị Cẩn đến nhà ông Nguyễn Đình Long Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Phạm Đình Hoan đến nhà ông Lê Văn Điệp Đất thương mại, dịch vụ848.000
Các ngõ, ngách của phố Trung Sơn, Nam Sơn không thuộc các vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê) Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Hội đến nhà bà Nguyễn Thị Tâm Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Lê Xuân Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Lê Trọng Đông đến nhà ông Nguyễn Hoành Thà Đất thương mại, dịch vụ848.000
Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thanh đến nhà bà Nguyễn Thị Vân Đất thương mại, dịch vụ848.000
Các ngách 11; 27; 14; 20; 22; 24 ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp840.000
Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng. Đất thương mại, dịch vụ815.000
Ngõ trước Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ sang làng Voi phường Quảng Thịnh. Đất thương mại, dịch vụ815.000
Đường Tổ dân phố Văn khê: Đoạn từ Bưu Điện văn hóa xã Đông Vinh cũ đến nhà ông Luận Đất thương mại, dịch vụ815.000
Tuyến đường từ đường liên phường từ hộ ông Cương đi ông Cường khu vực Đồng Sày Tổ dân phố 1 Thịnh Trị Đất thương mại, dịch vụ815.000
Tuyến đường từ đường liên phường (hộ ông Dũng) đến kênh B20 Tổ dân phố 2 Thịnh Trị Đất thương mại, dịch vụ815.000
Từ nhà ông Nguyện đi cầu Mơ Tổ dân phố Mai Chữ; đường xã từ ông Loan Tổ dân phố Phú Yên; Đường xã từ ngã ba Tổ dân phố Thành Vinh đi ông Trong Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Đất thương mại, dịch vụ815.000
Đường liên phường từ đường sắt cầu lăng Đất thương mại, dịch vụ815.000
Đường liên phường từ Tổ dân phố phú Bình đi đường sắt Đất thương mại, dịch vụ815.000
Đường liên phường từ cổng chào Đông Phú di Đông Nam, Đông Quang Đất thương mại, dịch vụ815.000
Đường liên phường đi phường Đông Sơn, phường Đông Quang Đất thương mại, dịch vụ815.000
Đường ngõ, đường nhánh của các tổ dân phố Đất thương mại, dịch vụ800.000
Ngõ từ nhà ông Lê Đình Phẩm đến nhà ông Lê Đình Bình Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Trọng Long đến nhà ông Lê Văn Chương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Các ngách thuộc ngõ phố Phù Lưu 1, Phù lưu 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Đường liên phường từ Tổ dân phố phú Bình đi đường sắt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Đường liên phường đi phường Đông Sơn, phường Đông Quang Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Đường Tổ dân phố Văn khê: Đoạn từ Bưu Điện văn hóa xã Đông Vinh cũ đến nhà ông Luận Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Các ngõ, ngách của phố Trung Sơn, Nam Sơn không thuộc các vị trí trên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà ông Lê Đình Nhung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Ngõ từ nhà ông Hoàng Văn A đến nhà bà Lê Thị Thanh (dọc sông nhà Lê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lý đến nhà ông Nguyễn Hoành Dục Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Cử đến nhà bà Lê Thị Là Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Ngõ từ nhà ông Bùi Văn Phú đến nhà ông Lê Minh Giang Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000
Ngõ từ nhà ông Dương Hồng Kỳ đến nhà ông Lê Văn Lâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp706.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Quang

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
936
dòng
Số tuyến đường
644
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Quang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị31727.000.0001.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3128.152.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ30410.000.000163.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Quang

Mã bưu chính (zip code)
40819
Doanh nghiệp trên địa bàn
912 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng ThắngXã Đông YênXã Đông VănXã Đông PhúXã Đông NamXã Đông QuangXã Đông VinhPhường An Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Quang

8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Quang

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Quang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Quang là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Quang xếp thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Quang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Quang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Quang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 8 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.