Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường liên Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Chung, Văn Thịnh, Văn Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC02: Từ lô 01 đến 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC01: Từ lô 01 đến 04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Văn Vật | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Các đường ngõ xóm của Tổ dân phố Nam Hưng | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ | Các đường ngõ xóm của Khu dân cư phố Sơn Toản | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên Tổ dân phố Văn Ba, 1 Đức Thắng, Thịnh Trị 1, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại nội bộ mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH sô 9531 phê duyệt ngày 09/12/2021 (xen cư công sở Tổ dân phố Chiếu Thượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Tổ dân phố Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngách thuộc ngõ phố Yên Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Đào Hữu Dũng đến nhà ông Mai Văn Kiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Nguyễn Đức Tính đến hộ bà Nguyễn Thị Xinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Ngợi đến nhà ông Doãn Trọng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Quen đến hộ ông Đinh Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ phố Trần Hưng, đoạn từ nhà ông Doãn Trọng Chung đến hộ bà Trần Thị Giống | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Văn Khê: Từ ngã ba bà búp đến cầu Tự Lực đi đến Bưu điện văn hóa xã, nhà bà Tuyết, ông Anh hai bên mặt đường. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Nguyễn Như Cách đến nhà ông Võ Hồng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà bà Đỗ Thị Hiền đến nhà ông Trần Mạnh Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 547 đường Trịnh Huy Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách của phố Tân Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà bà Đặng Thị Hợp đến nhà ông Lê Thiều Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Lưu Quang Hiệp đến nhà ông Lê Minh Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Các lô lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.144.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Trần Hưng: Từ Trường Mầm non đến cầu Trắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Đính Lợi đến đường Tàu 101 (cũ) Tổ dân phố Thành Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngõ phố Phù Lưu 1 và phố Phố Phù Lưu 2: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách của phố Quan Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Nam đến nhà ông Lê Anh Chiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường vào đồng Chún: Đoạn từ Quốc lộ 45 - đến kênh B20(hộ ông Lê Minh Hải); Đoạn từ Quốc lộ 45 - Đến Núi Nhồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Nguyễn Hữu Toàn đến nhà ông Phạm Đình Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến các nhánh ngõ trong trường nghề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Văn Khê: Từ ngã ba bà búp đến cầu Tự Lực đi đến Bưu điện văn hóa xã, nhà bà Tuyết, ông Anh hai bên mặt đường. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường gom từ trung tâm phường Hạc Thành đi Cảng hàng không Thọ Xuân từ Tổ dân phố Văn Thịnh, Văn Bắc, Văn Đoài, Văn Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Văn Nam từ nhà ông Chính đến nhà bà Dung Thao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 547 đường Trịnh Huy Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.035.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.035.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Các đường ngõ còn lại Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Các Ngõ xóm, Thành Vinh, Tân Chính, Hạnh Phúc Đoàn, Sơn Lương, Phú Yên, Tổ dân phố Mai Chữ | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4918 | Các điểm xen cư của các Tổ dân phố Yên Doãn 1, Doãn 2, cẩm 1, cẩm 2, Trường, Bằng, Thành | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | Đường ngõ xóm còn lại tổ dân phố : Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Đường ngõ, đường nhánh của các tổ dân phố | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Đất bãi khai trường ven núi + Mỏ sét | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Khu dân cư xóm trại | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Các đường ngõ xóm còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đăng đến hết nhà ông Thắng Tổ dân phố Đồng Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại của Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .