Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường phân lô khu tái định cư Bam Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4918 các lô bám đường liên phường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| MBQH 837 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các lô lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.602.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC02: Từ lô 01 đến 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư lệch hộ ông Lê Đình Công đến kênh B20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Các lô TDC 02:08 đến TDC02:14 đối diện khuôn viên cây xanh CX02 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.510.000 | — | — | — | — |
| Các lô TDC 01:13 đến TDC01:24 đối diện khuôn viên cây xanh CX01 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.510.000 | — | — | — | — |
| Các lô TDC:10.01.01 đến TDC10:002.07 đối diện nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.510.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2247 ngày 20/7/2021 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3086/QĐ - UBND ngày 30/9/2019 các tuyến đường nội bộ mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3554/QĐ - UBND ngày 16/10/2020 các tuyến đường nội bộ mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường chính MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên Tổ dân phố từ đường liên phường đi núi Hoàng Nghiêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Mai Văn Hiến đến nhà ông Hoàng Công Sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | Cụm nghề xã Đông Phú | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 | Các đường ngõ còn lại của tất cả các tổ dân phố | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà ông Trịnh Văn Thanh đến nhà bà Trịnh Thị Huệ | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà ông Vương Huy Cẩn đến nhà ông Vũ Trọng Hưng; họ bà Lê Ngọc Thuỷ (núi Ngẳng) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Ngõ từ nhà bà Nguyễn Thị Lợi đến nhà ông Ngô Sỹ Yến | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ | Đường trục Khu dân cư phố Sơn Toản: Từ nhà Thành Hồng đến nhà ông Lúa Khách. Từ nhà ông Luận Lấn đến nhà ông Văn Tâm | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ xóm của phố Quang, Trần Hưng | Các ngách còn lại của phố Quang, Thắng Sơn, Trần Hưng không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Nhờn: | Đường ngang dọc trong Cụm công nghiệp Vức cũ | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của Tổ dân phố Tam Thọ, Văn Vật | Từ ngã tư cầu Tam Thọ đến sân bóng | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách của phố Bắc Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà bà Lê Thị Triệu đến nhà ông Trịnh Xuân Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thé đến nhà ông Lê Xuân Độ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào nhà ông Lê Thiều Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Lê Đình Cung đến nhà bà Nguyễn Thị Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Nam Sơn: Đoạn từ Cầu Lâm Sản đến khu đô thị mới Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Tổ dân phố Minh Thành, 1 Đức Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 7546/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 điểm dân cư Tổ dân phố Văn Ba | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội, lòng đường 5,5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Lô 2, 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.487.000 | — | — | — | — |
| Các lô lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.487.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ngã ba Tổ dân phố Văn Bắc từ hộ ông Thiều Văn Sử đến nhà ông Trần Đình Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất bám đường Tỉnh lộ 517 thuộc các MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4918 các lô bám đường liên phường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| MBQH 837 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1397 các lô giáp đường Tỉnh lộ 517 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| MBQH 535 các lô bám đường liên phường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .