Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực 17,5m, vỉa hè 5m | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại đất tiếp giáp với đường khu vực lòng đường rộng 14m, vỉa hè 9m | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư vị trí 1 | Các lô tiếp giáp với đường vành Đai Tây | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến đường vành đai phía Tây Thành phố Thanh Hóa: Từ phường Hàm Rồng - đến phường Đông Sơn | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 10,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 8033: | Đường MBQH 8032 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô bám trục đường QH 10,5m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường < 7,5 m) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Gara ôtô Lê Nam đến Nhà văn hóa phố Quyết | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm Rồng | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá 1 | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB1871), phố 5 | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng | Các lô đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 01 đến lô 17 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBDC số 04 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1, Đại khánh 2 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Nam, ông Thiệu | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường tỉnh 502 (KÊNH B9): Giáp xã Thiệu Đô cũ đến giáp xã Thiệu Vân cũ (địa phận Thiệu Châu cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa, Khu dân cư nổ bể) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư khu Ao Tàn, phố Thọ Sơn 2 | Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ THIỆU GIAO CŨ | Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố | MBQH Điểm dân cư Khu đồng sâu Thiệu Tân cũ | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố | Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (bao gồm khu Đồng Bụng) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1190 ngày 19/8/2015 | Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cầu phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi phố Phú (làng Mân Trung) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ cống Tây phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn Lầm | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Từ phố Lợi đến cầu phố Phú | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ THIỆU TÂN CŨ | Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường Tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Triệu Tiền | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường liên phố Triệu Xá 1 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 202 | 18.078.000 | 2.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 201 | 4.500.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 5.400.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .