Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Hồ thôn đi Phố Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| MBQH Đồng Nếp | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| MBQH 608 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường Bôn - Thiệu Giao cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng Nành | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9- A30 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ phố có chiều rộng lòng đường >= 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Đá Phố 7 đến Trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| MBQH Đồng Nếp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| MBQH 608 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Bôn - Thiệu Giao cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng Nành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9- A30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ từ trục đường liên phố | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố Triệu Xá 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Đá Phố 7 đến Trường Mầm non | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường THCS đến nhà ông Tân thôn 1(bao gồm MBQH khu dân cư Ao phố Yên Tân, MBQH khu dân cư phố Phú Văn) | Đất thương mại, dịch vụ | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ từ trục đường liên phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 416.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố Triệu Xá 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Các lô dọc đường liên phố Triệu Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa; | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố Hiệp Khởi | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Bản Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Mân Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 202 | 18.078.000 | 2.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 201 | 4.500.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 5.400.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .