Đơn giá đất tại Phường Quang Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
937 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Bà Triệu | Đoạn từ thửa số 59 đến thửa số 35 tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 14.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Cù Chính Lan | Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Đoàn Kết (thửa 155 tờ bản đồ 91), Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Triệu | Đoạn từ thửa 77 tờ 253 đến phía Nam trụ sở UBND phường Quang Trung; Tổ dân phố 1, 3, 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| QUỐC LỘ 1A | Đoạn từ từ thửa 06 tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09 tờ bản đồ 184 (ngã 3 đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 16, tờ bản đồ 220 và thửa 75, tờ bản đồ 221) đến đường Trần Quang Khải (thửa 25, tờ bản đồ 175); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15, 54 tờ bản đồ số 70) đến thửa 75 tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ thửa 9 tờ bản đồ số 317 (nhà ông Tá) đến đường Bùi Xương Trạch, Tổ dân phố 3 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Tất Tố | Đường Đặng Quang: Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đoạn từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 228 và thửa 56, tờ bản đồ số 219 đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 206 và thửa 38, tờ bản đồ số 207; Tổ dân phố 9 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Triệu | Đoạn từ UBND phường Quang Trung đến cống Hai Thước (thửa số 2, tờ bản đồ số 195); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Các ngõ nối với đường Từ Thức qua đường nối Bỉm Sơn 6: từ thửa 43, tờ bản đồ số 294 về phía Nam đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 8.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư nối đường Nguyễn Văn Cừ đến thửa 58, 71, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 59 đến thửa số 35, tờ bản đồ 66, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12 | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ đường Nguyễn Huệ đến ngã ba đường Đặng Quang (thửa 45, tờ bản đồ số 84), khu phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng khu dân cư phía Đông Bắc cầu vượt đường sắt, xã Quang Trung (MBQH được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 22/02/2022) thuộc Tổ dân phố 4 | Các đường còn lại khu tái định cư Nam Đường Hồ Tùng Mậu, Tổ dân phố 2 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.150.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ đường Bà Triệu: | Đường vào Tổ An ninh - xã hội 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn đoạn từ thửa số 25 và 40, tờ bản đồ số 230 đến hết Tổ An ninh - xã hội 8, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Du | phố Vạn Hạnh | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiện Thuật | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi (Thửa đất số 12 tờ bản đồ số số 230) đến thửa số 8 tờ bản đồ số số 230; Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thái Học | phố Phan Đình Giót: Từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 8, 10 tờ bản đồ 70) về phía Tây Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thái Học | Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thái Học | Đoạn nối từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Mai Hắc Đế | Tuyến đường Gom dọc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo và Tổ dân phố 2 phường Bỉm Sơn (đoạn từ thửa số 3, 5 tờ bản đồ số 58 đến thửa số 60 tờ bản đồ số 67 Quang Trung và thửa số 13 tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Mai Hắc Đế | Từ sau lô 1 đường Võ Thị Sáu ( thửa 32 tờ bản đồ 91) đến đường Trần Bình Trọng (thửa 33 tờ bản đồ 82), Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Mai Hắc Đế | Từ sau lô 1 đường Cù Chính Lan (thửa 45 tờ bản đồ 91 đến sau lô 1 đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Tri Phương | Đoạn từ sau đường Võ Thị Sáu đến phố Trần Bình Trọng, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Tri Phương | Đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đường Võ Thị Sáu, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: | Đoạn từ phía sau lô 1 từ thửa số 7 và số 9 đến thửa số 18 và thửa 19, tờ bản đồ số 103 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: | Các đường còn lại thuộc khu dân cư Đông Quốc lộ 1A, Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Cẩn | Các đường thuộc khu tái định cư khu 4+5, Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thiện Thuật | Đoạn từ thửa số 19 tờ bản đồ số số 230 và thửa 114 tờ bản đồ số 221 đến thửa số 95,118 tờ bản đồ số 212; Tổ dân phố 4, 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Xương Trạch | Từ thửa 109 tờ bản đồ 321 đến thửa 56 tờ bản đồ số 321, Tổ dân phố 1 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Dung | Đoạn từ đường Phùng Hưng đến phố Trần Quý Cáp, khu phố 4 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Quý Cáp | Đoạn từ phố Hoàng Văn Thụ đến phía Tây Trường Mầm non Phú Sơn, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đoạn từ thửa 68, 84 tờ bản đồ số 262 (Tổ dân phố 3) đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Ba Dội: | Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) đến hết địa phận phường Quang Trung; Tổ dân phố 5 Bắc Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Phố Từ Đạo Hạnh: Từ thửa 132 đến thửa 275 tờ bản đồ số 267 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố 6 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Phố Lý Đạo Thành: Từ thửa 196 tờ bản đồ số 267 đến thửa 64 tờ bản đồ số 266. Thuộc Tổ dân phố 6 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Phố Lê Hiển Tông: Từ thửa 224 tờ 275 đến thửa 351 tờ 283, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên | Đường Từ Thức: Từ thửa 176 tờ 287 đến thửa 23 tờ 295, Tổ dân phố 2 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Võ Nguyên Lượng từ phố Trần Quý Cáp đến đường Lương Định Của, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Mặt cắt đường dưới 35m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 07 tờ bản đồ số 122 (phía Nam cầu Ba Lá) đến thửa 01 tờ bản đồ số 196 (Phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.695.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư (25m), Tổ dân phố 5 Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.695.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư UBND Ngọc Trạo đến đường Tô Vĩnh Diện, Tổ dân phố 10 Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ | 4.663.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố 5 Bắc Sơn: | Đường gom dưới chân cầu vượt đường sắt từ phía Nam cầu Sòng mới đến Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo và Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Quý Cáp | Đoạn từ Trường Mầm non Phú Sơn đến đường Đặng Dung, Tổ dân phố 4 Phú Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đặng Dung | Đoạn từ thửa 20 tờ bản đồ 33 đến đường Lương Định Của | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ nối với phố Đỗ Huy Kỳ thuộc Tổ dân phố 1 | Từ thửa 211 ngang thửa 13 đến thửa 44 tờ bản đồ số 59 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quang Trung, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 330 | 15.275.000 | 391.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 328 | 12.729.000 | 326.000 |
| Đất ở tại đô thị | 274 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quang Trung đứng thứ 10 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quang Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Quang Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .